Ngày đăng 03/19/2019
Ngày cập nhật 03/19/2019

TIÊU CHUẨN NGÀNH

22TCN 304:2003

QUY TRÌNH KỸ THUẬT THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU CÁC LỚP KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG BẰNG CẤP PHỐI THIÊN NHIÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 122 /QĐ-GTVT, ngày 13/1/2003)

CHƯƠNG I

NGUYÊN TẮC CHUNG

1.1. Quy trình này áp dụng cho việc thi công và nghiệm thu các lớp kết cấu áo đường bằng cấp phối thiên nhiên (không nghiền) bao gồm: cấp phối sỏi ong, sỏi đỏ, cấp phối sỏi đồi, cấp phối sỏi (cuội) suối, cốt liệu thô được nghiền từ sỏi… dùng để xây dựng mới và cải tạo nâng cấp đường bộ cũng như xây dựng bến bãi trong ngành giao thông vận tải theo phân loại tầng mặt A1, A2, B1, B2 trong tiêu chuẩn ngành “Quy trình thiết kế áo đường mềm” 22 TCN 211 – 93 (phân loại này được liệt kê ở phần phụ lục).

1.2. Cấp phối thiên nhiên có các chỉ tiêu kỹ thuật quy định trong chương 2 và phải được lựa chọn tuỳ theo vị trí của lớp kết cấu trong kết cấu áo đường như ở bảng 2.

1.3. Các bước thi công lớp kết cấu áo đường bằng vật liệu cấp phối thiên nhiên phải bảo đảm thực hiện được nguyên lý hình thành cường độ của vật liệu cấp phối hạt; Cụ thể là phải đảm bảo đúng thành phần hạt, chỉ số dẻo, độ cứng của các hạt vật liệu và phải đảm bảo có thể lu lèn đạt độ chặt cao ở độ ẩm tốt nhất.

Trường hợp sử dụng cấp phối thiên nhiên là lớp mặt của loại tầng mặt B1, B2 thì trên lớp mặt này phải rải lớp bảo vệ bằng cát sạn 3-5mm.

1.4. Khi khai thác cấp phối thiên nhiên phải có bãi chứa để tập trung vật liệu thành đống và kiểm tra chất lượng trước khi vận chuyển ra mặt đường.

1.5. Quy trình kỹ thuật thi công này thay thế:

“Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường sỏi ong” 22 TCN 11-77

“Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu mặt đường cấp phối” 22 TCN 07-77.

CHƯƠNG II

NHỮNG YÊU CẦU KỸ THUẬT ĐỐI VỚI CẤP PHỐI TỰ NHIÊN

2.1. Thành phần hạt của cấp phối thiên nhiên phải nằm trong vùng giới hạn của đường bao cấp phối quy định ở bảng 1.

Thành phần hạt

(thí nghiệm theo TCVN 4198 – 95 hoặc AASHTO T 27; T 88;T 11)   Bảng 1

Loại cấp Phối

Thành phần lọt qua mắt sàng vuông (%)

50,0mm (2″)

25,0mm (I”)

9,5mm (3/8″)

4,75mm (No4)

2,0mm (No10)

0,425mm (No40)

0,075mm (No200)

A

100

30-65

25-55

15-40

8-20

2-8

B

100

75-95

40-75

30-60

20-45

15-30

5-20

C

100

50-85

35-65

25-50

15-30

5-15

D

100

60-100

50-85

40-70

25-45

5-20

E

100

55-100

40-100

20-50

6-20

2.2. Các chỉ tiêu kỹ thuật của cấp phối thiên nhiên:

2.2.1. Thành phần hạt theo bảng 1.

2.2.2. Các chỉ tiêu kỹ thuật theo bảng 2.

Các chỉ tiêu kỹ thuật                            Bảng 2

Chỉ tiêu kỹ thuật

Phương pháp thí nghiệm

Trị số thí nghiệm yêu cầu với lớp

Móng dưới loại A1

Móng trên loại A2

Móng dưới loại A2

Móng loại B1, B2

Mặt loại B1, B2, gia cố lề

Loại cấp phối áp dụng 22 TCN 211-93

A, B, C

A, B, C

A, B, C, D, E

A, B, C, D, E

A, B, C, D, E

Giới hạn chảy W1, % TCVN 4197-95* AASHTO T-89

≤ 35

≤ 25

≤ 35

≤ 35

≤ 35

Chỉ số dẻo Ip, % TCVN 4197-95* AASHTO T-90

≤ 6

≤ 6

≤ 6

≤12

Từ 9 đến 12

CBR, % AASHTO T-193

≥ 30

≥ 70

≥ 25

≥ 25

≥ 30

LosAngelesLA, % ASTM C-131

≤ 50

≤ 35

≤ 50

≤ 50

≤ 50

Tỷ lệ lọt qua sàng No200/No40 TCVN 4198-95 AASHTO T-27

< 0,67

0,67

< 0,67

không thí nghiệm

< 0,67

Hàm lượng hạt thoi dẹt max, % 22 TCN 57-84

≤ 15

≤ 15

Không thí nghiệm

Không thí nghiệm

Không thí nghiệm

Thuộc tính TCVN 22TCN304:2003
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Số / ký hiệu 22TCN304:2003
Cơ quan ban hành Bộ Giao Thông
Người ký Không xác định
Ngày ban hành 13/01/2003
Ngày hiệu lực
Lĩnh vực Giao thông
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Tải xuống Để tải vui lòng truy cập website tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại: https://tcvn.gov.vn

Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 318 – 319 HK3 đường Bùi Viện, Lê Chân, Hải Phòng

  • Điện thoại: 0225 2222 555
  • Hotline: 0906 222 555
  • Email: sonha@shac.vn

Văn phòng đại diện

  • Tại Hà Nội: Số 4/172, Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
  • Tại Quảng Ninh: Số 289 P. Giếng Đáy, TP. Hạ Long, Tỉnh. Quảng Ninh
  • Tại Đà Nẵng: Số 51m đường Nguyễn Chí Thanh, P. Thạch Thang. Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
  • Xưởng nội thất: Số 45 Thống Trực, Nam Sơn. Kiến An, TP. Hải Phòng
Ngày đăng 03/19/2019
Ngày cập nhật 03/19/2019
463Lượt xem

    Yêu cầu tư vấn

    *Vui lòng để lại thông tin, nhân viên tư vấn sẽ liên hệ lại với quý khách trong thời gian sớm nhất

    Tra cứu phong thủy
    Xem hướng Nhà
    Xem tuổi xây nhà
    DỰ TOÁN CHI PHÍ

    Bạn có thể tự tính toán chi phí xây dựng bằng phần mềm Dự toán Online của SHAC. Để lên dự trù chi phí xây dựng, hãy truy cập link sau (miễn phí):

    Dự toán Chi phí xây dựng

    Related Documents

    Tìm theo số tầng

    Tìm theo mặt tiền

    Bài viết mới nhất

    Yêu cầu tư vấn

      Ảnh khác

      .
      .
      .