Ngày đăng 03/14/2019
Ngày cập nhật 03/14/2019

TIÊU CHUẨN NHÀ NƯỚC

TCVN 1654 – 75

THÉP CÁN NÓNG

THÉP CHỮ C

CỠ, THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC

Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép chữ C cán nóng có chiều cao từ 50mm đến 400mm.

1. Kích thước, diện tích mặt cắt ngang, khối lượng và các đại lượng tra cứu phải phù hợp với bảng 1 và hình vẽ.

2. Ký hiệu quy ước thép chữ C

Ví dụ: Thép chữ C có chiều cao thân 200mm

C 20 TCVN 1654 – 75;

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1654:1975 về Thép cán nóng - Thép chữ C - Cỡ, thông số kích thước do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành 1

h – chiều cao;

b – chiều rộng chân;

d – chiều dài thân;

t – chiều dày trung bình của chân;

R – bán kính lượn trong;

r – bán kính lượn chân;

I – mômen quán tính;

i – bán kính quán tính;

W – mômen cản;

S – mômen tĩnh của nửa mặt cắt;

Z0 – khoảng cách từ trục Y – Y đến mép ngoài của thân.

 

Số hiệu

Kích thước, mm

Diện tích mặt cắt ngang, cm2

Khối lượng 1chiều dài, kg

Đại lượng tra cứu cho trục

Z0cm

h

b

d

t

R

r

X – X

Y – Y

Ix, cm4

Wx, cm3

ix, cm

Sx, cm3

Iy, cm4

Wy, cm2

iy, cm

5

6,5

8

10

12

14

14a

16

16a

18

18a

20

20a

22

22a

24

24a

27

30

33

36

40

50

65

80

100

120

140

140

160

160

180

180

200

200

220

220

240

240

270

300

330

360

400

32

36

40

46

52

58

62

64

68

70

74

76

80

82

87

90

95

95

100

105

110

115

4,4

4,4

4,5

4,5

4,8

4,9

4,9

5,0

5,0

5,1

5,1

5,2

5,2

5,4

5,4

5,6

5,6

6,0

6,5

7,0

7,5

8,0

7,0

7,2

7,4

7,6

7,8

8,1

8,7

8,4

9,0

8,7

9,3

9,0

9,7

9,5

10,2

10,0

10,7

10,5

11,0

11,7

12,6

13,5

6,0

6,0

6,5

7,0

7,5

8,0

8,0

8,5

8,5

9,0

9,0

9,5

9,5

10,0

10,0

10,5

10,5

11,0

12,0

13,0

14,0

15,0

2,5

2,5

2,5

3,0

3,0

3,0

3,0

3,5

3,5

3,5

3,5

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,0

4,5

5,0

5,0

6,0

6,0

6,16

7,51

8,98

10,90

11,30

15,60

17,00

18,10

19,50

20,70

22,20

23,40

24,20

26,70

28,80

30,60

32,90

35,20

40,50

46,50

53,40

61,50

4,84

5,90

7,05

8,59

10,40

12,30

13,30

14,20

15,30

16,30

17,40

18,40

19,80

21,00

22,60

24,00

25,80

27,70

31,80

36,50

41,90

48,30

22,8

48,6

89,4

174,0

304,0

491,0

545,0

747,0

823,0

1090,0

1190,0

1520,0

1670,0

2110,0

2330,0

2900,0

3180,0

4160,0

5810,0

7980,0

10820,0

1522,0

9,1

15,0

22,4

34,8

50,6

70,2

77,8

93,4

103,0

121,0

132,0

152,0

167,0

192,0

212,0

242,0

265,0

308,0

387,0

484,0

601,0

761,0

1,92

2,54

3,16

3,99

4,78

5,60

5,66

6,42

6,49

7,24

7,32

8,07

8,15

8,89

8,99

9,73

9,84

10,90

12,00

13,10

14,20

15,70

5,59

9,00

13,30

20,40

29,60

40,80

45,10

54,10

59,40

69,80

76,10

87,80

95,90

110,00

121,00

139,00

151,00

178,00

224,00

281,00

350,00

444,00

5,61

8,70

12,80

20,40

31,20

45,40

57,50

68,30

78,80

86,00

105,00

113,00

139,00

151,00

187,00

208,00

254,00

262,00

327,00

410,00

513,00

642,00

2,75

3,68

4,75

6,46

8,52

11,00

13,30

13,80

16,40

17,00

20,00

20,50

24,20

25,10

30,00

31,60

37,20

37,30

43,60

51,80

61,70

73,40

0,954

1,080

1,190

1,370

1,530

1,700

1,840

1,870

2,010

2,040

2,180

2,200

2,350

2,370

2,550

2,600

2,780

2,730

2,840

2,970

3,100

3,230

1,16

1,24

1,31

1,44

1,54

1,67

1,87

1,80

2,00

1,94

2,13

2,07

2,28

2,21

2,46

2,42

2,67

2,47

2,52

2,59

2,68

2,75

Chú thích:

1. Diện tích mặt cắt ngang, khối lượng 1chiều dài được tính theo kích thước danh nghĩa và khối lượng riêng của thép lấy bằng 7,85 g/cm3.

2. Bán kính lượn R và r được chỉ dẫn trong bảng 1 và hình vẽ không kiểm tra mà chỉ làm số liệu cho thiết kế lỗ hình.

3. Sai số cho phép kích thước, hình dáng mặt cắt ngang và khối lượng của thép chữ C được quy định trong bảng 2.

Thuộc tính TCVN TCVN1654:1975
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Số / ký hiệu TCVN1654:1975
Cơ quan ban hành Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước
Người ký Không xác định
Ngày ban hành 16/10/1975
Ngày hiệu lực
Lĩnh vực Công nghiệp
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Tải xuống Để tải vui lòng truy cập website tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại: https://tcvn.gov.vn

Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 318 – 319 HK3 đường Bùi Viện, Lê Chân, Hải Phòng

  • Điện thoại: 0225 2222 555
  • Hotline: 0906 222 555
  • Email: sonha@shac.vn

Văn phòng đại diện

  • Tại Hà Nội: Số 4/172, Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
  • Tại Quảng Ninh: Số 289 P. Giếng Đáy, TP. Hạ Long, Tỉnh. Quảng Ninh
  • Tại Đà Nẵng: Số 51m đường Nguyễn Chí Thanh, P. Thạch Thang. Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
  • Xưởng nội thất: Số 45 Thống Trực, Nam Sơn. Kiến An, TP. Hải Phòng
Ngày đăng 03/14/2019
Ngày cập nhật 03/14/2019
1081Lượt xem

    Yêu cầu tư vấn

    *Vui lòng để lại thông tin, nhân viên tư vấn sẽ liên hệ lại với quý khách trong thời gian sớm nhất

    Tra cứu phong thủy
    Xem hướng Nhà
    Xem tuổi xây nhà
    DỰ TOÁN CHI PHÍ

    Bạn có thể tự tính toán chi phí xây dựng bằng phần mềm Dự toán Online của SHAC. Để lên dự trù chi phí xây dựng, hãy truy cập link sau (miễn phí):

    Dự toán Chi phí xây dựng

    Related Documents

    Tìm theo số tầng

    Tìm theo mặt tiền

    Bài viết mới nhất

    Yêu cầu tư vấn

      Ảnh khác

      Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay sau 5 phút.
      Hoặc liên hệ với chúng tôi theo hotline:
      Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay sau 5 phút.
      Hoặc liên hệ với chúng tôi theo hotline:
      Bạn Đang Quan Tâm Đến Thiết Kế Nhà ?
      Hãy để lại yêu cầu của bạn, Sơn Hà Group sẽ liên hệ tư vấn miễn phí
      BẠN ĐANG QUAN TÂM ĐẾN THIẾT KẾ NHÀ ?
      Hãy để lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại!
      Bạn Đang Quan Tâm Đến Thiết Kế Nhà??
      Hãy để lại yêu cầu của bạn, SHAC sẽ liên hệ tư vấn miễn phí
      BẠN ĐANG QUAN TÂM ĐẾN THIẾT KẾ NHÀ??
      Hãy để lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại!
      0906.222.555
      Nhắn Tin