Ngày đăng 02/15/2019
Ngày cập nhật 02/15/2019

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 7890 : 2008

VẬT LIỆU CHỊU LỬA KIỀM TÍNH – PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HỠM LƯỢNG MAGIÊ OXIT (MGO)
Basic refractories – Test methods for determination of magnesium oxide

Lời nói đầu

TCVN 7890 : 2008 do Viện Vật liệu xây dựng – Bộ Xây dựng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Xây dựng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

VẬT LIỆU CHỊU LỬA KIỀM TÍNH –  PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG MAGIÊ OXIT (MGO)

Basic refractories – Test methods for determination of magnesium oxide

1 Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này quy định phương pháp phân tích hoá học để xác định hàm lượng magiê oxit (MgO) trong vật liệu chịu lửa kiềm tính và vật liệu chịu lửa manhêdi – cácbon theo cách phân loại vật liệu chịu lửa tại TCVN 5441 : 2004.

Chú thích: Phương pháp xác định hàm lượng magiê oxit trong vật liệu chịu lửa kiềm tính chứa crôm được tiến hành theo TCVN 6819 : 2001.

2 Tài liệu viện dẫn

TCVN 4851 : 1989 (ISO 3696 :1987) Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.

TCVN 5441 : 2004 Vật liệu chịu lửa – Phân loại.

TCVN 6819 : 2001 Vật liệu chịu lửa chứa crôm – Phương pháp phân tích hoá học.

TCVN 7190-1 : 2002 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp lấy mẫu. Phần 1 : Lấy mẫu nguyên liệu và sản phẩm không định hình.

TCVN 7190 -2 : 2002 Vật liệu chịu lửa – Phương pháp lấy mẫu. Phần 2 : Lấy mẫu và nghiệm thu sản phẩm định hình.

3 Hoá chất, thuốc thử

3.1 Yêu cầu chung

3.1.1 Nước dùng trong quá trình phân tích theo TCVN 4851 : 1989 (ISO 3696 : 1987) hoặc nước có độ tinh khiết tương đương (sau đây gọi là “nước”).

3.1.2 Hoá chất dùng trong phân tích có độ tinh khiết không thấp hơn “tinh khiết phân tích”  (TKPT).

3.1.3 Hoá chất pha loãng theo tỷ lệ thể tích được đặt trong ngoặc đơn. Ví dụ HCl (1 + 3) là dung dịch gồm 1 thể tích HCl đậm đặc với 3 thể tích nước.

3.1.4 Khối lượng riêng (d) của thuốc thử đậm đặc được tính bằng gam trên mililit (g/ml).

3.2 Hóa chất, thuốc thử

3.2.1 Natri cacbonat (Na2CO3) khan.

3.2.2 Amoni clorua (NH4Cl) tinh thể.

3.2.3 Kali pyrosunfat (K2S2O7) khan hoặc kali hydrosunfat (KHSO4) khan.

3.2.4 Natri clorua (NaCl) tinh thể.

3.2.5 Axit clohydric (HCl) đậm đặc, d = 1,19.

3.2.6 Axit clohydric (HCl), pha loãng (1 + 1).

3.2.7 Axit flohydric (HF) đậm đặc, d = 1,12.

3.2.8 Axit sunfuric (H2SO4) đậm đặc, d = 1,84.

3.2.9 Axit sunfuric (H2SO4), pha loãng (1 + 1).

3.2.10 Axit pecloric (HClO4), đậm đặc, d = 1,65.

3.2.11 Axit nitric (HNO3), đậm đặc, d = 1,45.

3.2.12 Axit axetic (CH3COOH) đậm đặc, d = 1,05 -1,06.

3.2.13 Amoni hydroxit (NH4OH) đậm đặc, d = 0,88 – 0,91 (25%).

3.2.14 Amoni hydroxit (NH4OH), pha loãng (1 + 1).

3.2.15 Urotropin (hecxametylen tetramin) (C6H12N4), dung dịch 30 %.

3.2.16 Urotropin (hecxametylen tetramin) (C6H12N4), dung dịch 10 %.

3.2.17 Amoni nitrat (NH4NO3), dung dịch 2 %.

3.2.18 Kali hydroxit (KOH) dung dịch 25 %. Bảo quản trong bình nhựa polyetylen.

3.2.19 Kali xyanua (KCN) dung dịch 5 %. Bảo quản trong bình nhựa polyetylen.

3.2.20 Chỉ thị fluorexon 1 % : Dùng cối chày thuỷ tinh nghiền mịn và trộn đều 0,1 g chỉ thị mầu fluorexon với 10 g kali clorua. Bảo quản trong lọ thuỷ tinh mầu.

3.2.21 Chỉ thị eriocrom T đen (ETOO) dung dịch 0,1 % : Hoà tan 0,1 g chỉ thị ETOO trong 100 ml cồn 90 %, thêm tiếp vào dung dịch 3 g hydroxylamin hydroclorua (NH2OH.HCl). Bảo quản trong chai thuỷ tinh tối mầu.

3.2.22  Dung dịch tiêu chuẩn EDTA 0,01 M : Pha từ ống chuẩn (fixanal).

3.2.23 Dung dịch đệm pH = 10,5 : Hoà tan 54 g amoni clorua vào 500 ml nước cất, thêm tiếp 350 ml amoni hydroxit đậm đặc, thêm nước thành 1 lít, khuấy đều.

4 Thiết bị, dụng cụ

4.1 Cân phân tích, có độ chính xác đến 0,0001 g.

4.2 Tủ sấy, đạt nhiệt độ 300 0C ± 5 0C có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ.

4.3 Lò nung, đạt nhiệt độ 1000 0C ± 50 0C có bộ phận điều chỉnh nhiệt độ.

Thuộc tính TCVN TCVN7890:2008
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Số / ký hiệu TCVN7890:2008
Cơ quan ban hành Không xác định
Người ký Không xác định
Ngày ban hành
Ngày hiệu lực
Lĩnh vực Xây dựng - Hóa chất
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Tải xuống Để tải vui lòng truy cập website tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại: https://tcvn.gov.vn

Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 318 – 319 HK3 đường Bùi Viện, Lê Chân, Hải Phòng

  • Điện thoại: 0225 2222 555
  • Hotline: 0906 222 555
  • Email: sonha@shac.vn

Văn phòng đại diện

  • Tại Hà Nội: Số 4/172, Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
  • Tại Quảng Ninh: Số 289 P. Giếng Đáy, TP. Hạ Long, Tỉnh. Quảng Ninh
  • Tại Đà Nẵng: Số 51m đường Nguyễn Chí Thanh, P. Thạch Thang. Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
  • Xưởng nội thất: Số 45 Thống Trực, Nam Sơn. Kiến An, TP. Hải Phòng
Ngày đăng 02/15/2019
Ngày cập nhật 02/15/2019
96Lượt xem

    Yêu cầu tư vấn

    *Vui lòng để lại thông tin, nhân viên tư vấn sẽ liên hệ lại với quý khách trong thời gian sớm nhất

    Tra cứu phong thủy
    Xem hướng Nhà
    Xem tuổi xây nhà
    DỰ TOÁN CHI PHÍ

    Bạn có thể tự tính toán chi phí xây dựng bằng phần mềm Dự toán Online của SHAC. Để lên dự trù chi phí xây dựng, hãy truy cập link sau (miễn phí):

    Dự toán Chi phí xây dựng

    Related Documents

    Tìm theo số tầng

    Tìm theo mặt tiền

    Bài viết mới nhất

    Yêu cầu tư vấn

      Ảnh khác

      .
      .
      .