Chiều cao bàn ghế học sinh đã được quy định theo tiêu chuẩn của Bộ Y tế, tuy nhiên ngày càng có nhiều học sinh mắc các bệnh về học đường do nhiều nguyên nhân trong đó có việc ngồi những bộ bàn ghế không đúng tiêu chuẩn. Vậy kích thước bàn ghế học sinh thế nào là đúng chuẩn?
Nhằm mục đích phòng tránh các căn bệnh học đường cho trẻ em, các bậc phụ huynh đều luôn chú ý đến vấn đề kích thước tiêu chuẩn bàn ghế học sinh cho bé sao cho phù hợp để vừa nâng cao hiệu quả học tập, vừa tạo nên không gian thoải mái cho bé yêu tự do phát triển trí tuệ. Dưới đây, cùng chúng tôi tìm hiểu rõ hơn về kích thước bàn ghế học sinh tiêu chuẩn cập nhật mới nhất nhé!
![Kích thước bàn ghế học sinh mới nhất [month]/[year] 1 ban ghe hoc sinh](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/ban-ghe-hoc-sinh.jpg)
Bạn nên xem:
1. QUY ĐỊNH CỠ SỐ VÀ MÃ SỐ BÀN GHẾ THEO NHÓM CHIỀU CAO HỌC SINH:
| Cỡ số |
Mã số |
Chiều cao học sinh (cm) |
| I |
I/100 - 109 |
Từ 100 đến 109 |
| II |
II/110 - 119 |
Từ 110 đến 119 |
| III |
III/120 - 129 |
Từ 120 đến 129 |
| IV |
IV/130 - 144 |
Từ 130 đến 144 |
| V |
V/145 - 159 |
Từ 145 đến 159 |
| VI |
VI/160 - 175 |
Từ 160 đến 175 |
2. QUY ĐỊNH KÍCH THƯỚC CƠ BẢN CỦA BÀN GHẾ (SAI SỐ CHO PHÉP CỦA KÍCH THƯỚC LÀ ± 0,5CM):
| Thông số |
Cỡ số |
| I |
II |
III |
IV |
| - Chiều cao ghế (cm) |
26 |
28 |
30 |
34 |
| - Chiều sâu ghế (cm) |
26 |
27 |
29 |
33 |
| - Chiều rộng ghế (cm) |
23 |
25 |
27 |
31 |
| - Chiều cao bàn (cm) |
45 |
48 |
51 |
57 |
| - Hiệu số chiều cao bàn ghế (cm) |
19 |
20 |
21 |
23 |
| - Chiều sâu bàn (cm) |
45 |
45 |
45 |
50 |
| - Chiều rộng bàn (cm) |
|
|
|
|
| + Bàn một chỗ ngồi |
60 |
60 |
60 |
60 |
| + Bàn hai chỗ ngồi |
120 |
120 |
120 |
120 |
3. CÁCH BỐ TRÍ BÀN GHẾ TRONG PHÒNG HỌC THÔNG THƯỜNG :
| Thông số |
Cỡ số |
| I |
II |
III |
IV |
| - Chiều cao ghế (cm) |
26 |
28 |
30 |
34 |
| - Chiều sâu ghế (cm) |
26 |
27 |
29 |
33 |
| - Chiều rộng ghế (cm) |
23 |
25 |
27 |
31 |
| - Chiều cao bàn (cm) |
45 |
48 |
51 |
57 |
| - Hiệu số chiều cao bàn ghế (cm) |
19 |
20 |
21 |
23 |
| - Chiều sâu bàn (cm) |
45 |
45 |
45 |
50 |
| - Chiều rộng bàn (cm) |
|
|
|
|
| + Bàn một chỗ ngồi |
60 |
60 |
60 |
60 |
| + Bàn hai chỗ ngồi |
120 |
120 |
120 |
120 |
Khoảng cách từ mép sau của hàng bàn đầu đến bảng phải bảo đảm cho học sinh ngồi ở vị trí trong cùng và vị trí ngoài cùng của hàng bàn đầu có góc nhìn đến tâm bảng không nhỏ hơn 30 độ và góc quay đầu tối đa không lớn hơn 60 độ.
4. CÔNG THỨC TÍNH CHIỀU CAO BÀN GHẾ HỌC SINH :
Ngoài các qui định ở bảng trên thì ta còn có cách tính chiều cao bàn ghế học sinh như sau :
a. Công thức tính chiều cao bàn học sinh :
![Kích thước bàn ghế học sinh mới nhất [month]/[year] 2 cong thuc tinh chieu cao ban hoc sinh](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/cong-thuc-tinh-chieu-cao-ban-hoc-sinh.png)
b. Công thức tính chiều cao ghế học sinh :
![Kích thước bàn ghế học sinh mới nhất [month]/[year] 3 cong thuc tinh chieu cao ghe hoc sinh](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/cong-thuc-tinh-chieu-cao-ghe-hoc-sinh.png)
Chiều cao trên được tính theo đơn vị là mét. Nếu kết quả của bạn là một con số lẻ thì bạn hãy làm tròn số nhé
Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 55, đường 22, KĐT Waterfront City, Lê Chân, Hải Phòng
- Điện thoại: 0225 2222 555
- Hotline: 0906 222 555
- Email: sonha@shac.vn
Văn phòng đại diện
- Tại Hà Nội: Số 4/172, Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
- Tại Quảng Ninh: Số 289 P. Giếng Đáy, TP. Hạ Long, Tỉnh. Quảng Ninh
- Tại Đà Nẵng: Số 51m đường Nguyễn Chí Thanh, P. Thạch Thang. Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
- Xưởng nội thất: Số 45 Thống Trực, Nam Sơn. Kiến An, TP. Hải Phòng