Nếu bạn đọc đang tìm kiếm kích thước xe toyota các loại thì chúng tôi tin tưởng rằng, nội dung bài viết hôm nay sẽ mang đến cho quý vị những thông tin tham khảo hữu ích. Mời bạn đọc cùng cập nhật các thông số kích thước chi tiết các dòng xe toyota thịnh hành nhất thị trường Việt qua nội dung đu
Bạn nên xem:
1. THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA 86 :
![Kích thước xe Toyota các loại mới nhất [month]/[year] 1 1 kich thuoc xe toyota 86](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/1-kich-thuoc-xe-toyota-86.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4240 x 1775 x 1285 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 130 (mm)
- Trọng lượng không tải : 1262 (Kg) / Coupe1298 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 1700 (Kg)
- Lốp xe trước và sau : 215 / 45 R17
- Vận tốc tối đa : 210 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 50 (lít)
2. THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA CAMRY :
![Kích thước xe Toyota các loại mới nhất [month]/[year] 2 2 25db8c32ba49e1e7398dc36c99938487](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/2-25db8c32ba49e1e7398dc36c99938487-599x700.png)
- Kích thước (D x R x C) : 4850 x 1825 x 1470 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 150 (mm)
- Trọng lượng không tải : 2.5Q = 1490 (Kg) / 2.5G = 1505 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 2000 (Kg)
- Lốp xe trước và sau : 215 / 55 R17
- Vận tốc tối đa : 210 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 70 (lít)
3. THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA COROLLA ALTIS :
![Kích thước xe Toyota các loại mới nhất [month]/[year] 3 3 Toyota Altis 1](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/3-toyota-altis-1-655x700.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4620 x 1775 x 1460 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 130 (mm)
- Trọng lượng không tải : 1.8G MT=1180-1240 (Kg
1.8G CVT=1200-1260 (Kg)
2.0V CVT-i=1255-1300 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 1615 (Kg) / 1635 (Kg) / 1675 (Kg)
- Lốp xe trước và sau : 205 / 55 R16 91V - dòng 2.0 = 215 / 45 R17 91V
- Vận tốc tối đa : 205 (Km/h) / 185 (Km/h) / 180 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 55 (lít)
4. THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA FORTUNER :
![Kích thước xe Toyota các loại mới nhất [month]/[year] 4 4 FORTUNER_Brown_00002](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/4-fortuner_brown_00002-579x700.png)
- Kích thước (D x R x C) : 4705 x 1840 x 1850 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 220 (mm)
- Trọng lượng không tải : 1780 -1820 (Kg)
2.7V (4x2) AT : 1710 -1770 (Kg)
2.7V (4x4) AT : 1825 -1875 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 2380 (Kg)
- Lốp xe trước và sau : 265 / 65 R17
- Vận tốc tối đa : (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 65 (lít)
Kiểu động cơ : 2.5G (4x2) MT
5. THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE 16 CHỖ TOYOTA HIACE :
![Kích thước xe Toyota các loại mới nhất [month]/[year] 5 5 4569676_Toyota_Hiace_2019_Xe_Tinhte_01](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/5-4569676_toyota_hiace_2019_xe_tinhte_01-547x700.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 5380 x 1880 x 2285 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 185 (mm)
- Trọng lượng không tải : XĂNG = 1975-2075 (Kg) / DIESEL = 2045-2145 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 3300 (Kg)
- Lốp xe trước và sau : 195 R15
- Vận tốc tối đa : (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 70 (lít)
6. THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA HILUX :
![Kích thước xe Toyota các loại mới nhất [month]/[year] 6 6 hilux exterior 1600 900_tcm 3044 708894](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/6-hilux-exterior-1600-900_tcm-3044-708894-697x700.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 5260 x 1835 x 1860 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 222 (mm)
- Trọng lượng không tải : 2.5E4x2=1710-1770 (Kg) / 3.0G4x4=1840-1910 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 2.5E4x2=2650 (Kg) / 3.0G4x4=2755 (Kg)
- Lốp xe trước và sau : 265 / 65 R17
- Vận tốc tối đa : 170 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 76 (lít)
7. THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA INNOVA :
![Kích thước xe Toyota các loại mới nhất [month]/[year] 7 7 vfzqzozrb9loadnmct6d](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/7-vfzqzozrb9loadnmct6d-633x700.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4589 x 1775 x 1750 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 176 (mm)
- Trọng lượng không tải : dòng Innova V=1545-1610 (Kg
dòng Innova G=1530-1605 (Kg)
dòng Innova E=1525-1575 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : V=2130 (Kg) / G=2170 (Kg) / E=2130 (Kg)
- Lốp xe trước và sau : 205 / 65 R15
- Vận tốc tối đa : 170 (Km/h) / dòng Innova E = 175 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 55 (lít)
8. THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA LANDCRUISER :
![Kích thước xe Toyota các loại mới nhất [month]/[year] 8 8 LC200_Sahara_Sfx_F0_F2_G0_G2_1G3_Graphite_003](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/8-lc200_sahara_sfx_f0_f2_g0_g2_1g3_graphite_003-624x700.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4950 x 1980 x 1945 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 230 (mm)
- Trọng lượng không tải : 2625 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 3350 (Kg)
- Lốp xe trước và sau : 285 / 60 R18
- Vận tốc tối đa : 205 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 93 + 45 (lít)
9. THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA PRADO :
![Kích thước xe Toyota các loại mới nhất [month]/[year] 9 9 2017 08_Prado_4WD_Wagon_6AT_DSL_GX_7Seat_E1_4277430E1FF22040_e360_004](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/9-2017-08_prado_4wd_wagon_6at_dsl_gx_7seat_e1_4277430e1ff22040_e360_004-700x680.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4780 x 1885 x 1845 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 220 (mm)
- Trọng lượng không tải : 2080-2150 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 2850 (Kg)
- Lốp xe trước và sau : 265 / 65 R17
- Vận tốc tối đa : 165 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 87 (lít)
10. THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA PRIUS :
![Kích thước xe Toyota các loại mới nhất [month]/[year] 10 10 2018_toyota_prius_angularfront](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/10-2018_toyota_prius_angularfront-676x700.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4480 x 1750 x 1505 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 136 (mm)
- Trọng lượng không tải : 1395 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 1720 (Kg)
- Lốp xe trước và sau : 215 / 45 R17 (5) - 195 / 65 R15 (2,3,4)
- Vận tốc tối đa : (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 45 (lít)
11. THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA VIOS :
![Kích thước xe Toyota các loại mới nhất [month]/[year] 11 10 WHITE PEARL august2018](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/10-white-pearl-august2018-700x351.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4410 x 1700 x 1475 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 145 (mm)
- Trọng lượng không tải : 1.5G=1075-1090 (Kg
1.5E=1050-1065 (Kg)
1.3J=1010-1045 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 1500 (Kg)
- Lốp xe trước và sau : 185 / 60 R15
- Vận tốc tối đa : 170 (Km/h) / 180 (Km/h) / 170 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 42 (lít)
12. THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC XE TOYOTA YARIS :
![Kích thước xe Toyota các loại mới nhất [month]/[year] 12 11 e45f39e6932fe1a4c73680cbe6b8f4b0](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/11-e45f39e6932fe1a4c73680cbe6b8f4b0-535x700.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4115 x 1700 x 1475 (mm)
- Kích thước khoảng sáng gầm xe : 149 (mm)
- Trọng lượng không tải : 1.3G = 1050-1065 (Kg) / 1.3E = 1040-1055 (Kg)
- Trọng lượng toàn bộ : 1500 (Kg)
- Lốp xe trước và sau : 185 / 60 R15
- Vận tốc tối đa : 160 (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 42 (lít)
Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 55, đường 22, KĐT Waterfront City, Lê Chân, Hải Phòng
- Điện thoại: 0225 2222 555
- Hotline: 0906 222 555
- Email: sonha@shac.vn
Văn phòng đại diện
- Tại Hà Nội: Số 4/172, Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
- Tại Quảng Ninh: Số 289 P. Giếng Đáy, TP. Hạ Long, Tỉnh. Quảng Ninh
- Tại Đà Nẵng: Số 51m đường Nguyễn Chí Thanh, P. Thạch Thang. Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
- Xưởng nội thất: Số 45 Thống Trực, Nam Sơn. Kiến An, TP. Hải Phòng
Bình luận