https://shac.vn/mau-khach-san-mini-tan-co-dien-6-tang-1-tum-tai-hai-phong-sh-ks-0096
https://shac.vn/xem-tuoi-lam-nha-nam-2025-tuoi-hop-tuoi-ki-va-cach-hoa-giai
https://shac.vn/thiet-ke-thi-cong-san-vuon-biet-thu-voi-15-thiet-ke-an-tuong
https://shac.vn/hoi-dap-93-dinh-muc-cam-moc-gioi-chi-gioi-quy-hoach
https://shac.vn/biet-thu-hien-dai
https://shac.vn/thiet-ke-biet-thu-co-be-boi
https://shac.vn/mau-biet-thu-3-tang-hien-dai
https://shac.vn/biet-thu-lau-dai
https://shac.vn/thu-tuc-cap-giay-phep-xay-dung-cong-trinh-va-nha-o-rieng-le-tai-soc-trang
Ngày đăng 03/14/2019
Ngày cập nhật 04/11/2023
4.9/5 - (178 bình chọn)

TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 6527 : 1999

(ISO 9034 : 1987)

THÉP DẢI KHỔ RỘNG KẾT CẤU CÁN NÓNG

DUNG SAI KÍCH THƯỚC VÀ HÌNH DẠNG

Hot-rolled structural steel wide flats –

Tolerance on dimensions and shape

1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này qui định dung sai kích thước, hình dạng và khối lượng của thép dải khổ rộng cán nóng hợp kim và không hợp kim (trừ thép không gỉ).

Tiêu chuẩn này áp dụng cho thép dải khổ rộng theo định nghĩa tại điều 3, với giới hạn bền chảy nhỏ nhất không lớn hơn 700 N/mm2.

2. Tiêu chuẩn trích dẫn

ISO 7788 Thép – Hoàn thiện bề mặt thép tấm và thép dải khổ rộng cán nóng – Yêu cầu khi cung cấp

3. Định nghĩa

Thép dải khổ rộng: Sản phẩm thép dải với chiều rộng lớn hơn 150 mm đến 1250 mm và chiều dày lớn hơn 4 mm, được cung cấp ở dạng tấm, tức là không được cuộn. Các mép cạnh sắc nét. Thép dải khổ rộng được cán nóng ở cả bốn mặt của nó (hoặc là trong lỗ cán hình hộp). Thép dải khổ rộng cũng có thể được chế tạo bằng cách cắt hoặc cắt bằng ngọn lửa các thép dải khổ rộng hơn với dung sai theo qui định của tiêu chuẩn này.

4. Dung sai kích thước

4.1. Chiều rộng

Dung sai chiều rộng phải bằng ± 2 % chiều rộng danh nghĩa nhưng không được lớn hơn 10 mm.

4.2. Chiều dày

4.2.1. Dung sai chiều dày của chiều dày danh nghĩa đến 100 mm phải phù hợp với giá trị cho trong bảng 1. Tùy theo yêu cầu khi đặt hàng, thép dải khổ rộng có thể được cung cấp:

– với dung sai âm phụ thuộc vào chiều dày danh nghĩa (cấp A);

– hoặc với dung sai âm không đổi 0,3 mm (cấp B).

Bảng 1 – Dung sai chiều dày

Giá trị tính bằng milimét

Chiều dày danh nghĩa

Sai lệch cho phép theo chiều dày danh nghĩa (xem 6.2)

Cấp A

Cấp B

e

dưới

trên

dưới

trên

4 ≤ e <>

0,4

0,6

0,3

0,7

8 ≤ e <>

0,5

0,7

0,3

-0,9

15 ≤ e <>

0,6

0,8

0,3

1,1

25 ≤ e <>

0,8

0,9

0,3

1,4

40 ≤ e <>

1,0

1,4

0,3

2,1

80 ≤ e <>1)

1,0

2,2

0,3

2,9

1) Đối với chiều dày danh nghĩa trên 100 mm, sai lệch cho phép theo thỏa thuận khi đặt hàng.

4.2.2. Theo thỏa thuận khi đặt hàng, thép dải khổ rộng cùng có thể được cung cấp với các loại dung sai khác liên quan đến chiều dày danh nghĩa (dung sai đối xứng, hoàn toàn dương, hoàn toàn âm…) với điều kiện là đảm bảo khoảng sai lệch cho phép trong bảng 1 và độ khác nhau lớn nhất của chiều dày tại một mặt cắt ngang theo bảng 2.

Bảng 2 – Độ khác nhau lớn nhất của chiều dày tại một mặt cắt ngang

Giá trị tính bằng milimét

Chiều rộng danh nghĩa

b

Độ khác nhau của chiều dày lớn nhất

150 < b=”” ≤=””>

0,5

500 < b=”” ≤=””>

0,6

1000 < b=”” ≤=””>

0,7

4.2.3. Các điều khoản đặc biệt áp dụng cho vùng bị ảnh hưởng bởi sự không liên tục bề mặt và các phần đáy của thép dải khổ rộng. Chiều rộng của các vùng bị ảnh hưởng đó phải phù hợp với yêu cầu của ISO 7788.

4.2.4. Độ khác nhau lớn nhất của chiều dày tại một mặt cắt ngang của thép dải khổ rộng phải phù hợp với giá trị trong bảng 2.

Các giá trị này chỉ áp dụng khi có yêu cầu lúc đặt hàng.

4.3. Độ chính xác góc

Dung sai độ chính xác góc (xem hình 1) phải phù hợp với giá trị cho trong bảng 3.

Các giá trị này chỉ áp dụng khi có yêu cầu lúc đặt hàng.

Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6527:1999 về Thép dải khổ rộng 1

Hình 1 – Độ chính xác góc

Bảng 3 – Dung sai độ chính xác góc

Giá trị tính bằng milimét

Chiều dày danh nghĩa

e

Dung sai

w max

e <>

2,0

13 ≤ b ≤ 18

3,0

18 <>

3,5

4.4. Chiều dài

Dung sai chiều dài danh nghĩa phải là Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6527:1999 về Thép dải khổ rộng 2 mm

Thuộc tính TCVN TCVN6527:1999
Loại văn bản Tiêu chuẩn Việt Nam
Số / ký hiệu TCVN6527:1999
Cơ quan ban hành Không xác định
Người ký
Ngày ban hành
Ngày hiệu lực
Lĩnh vực Công nghiệp
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Tải xuống Để tải vui lòng truy cập website tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại: https://tcvn.gov.vn

Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 55, đường 22, KĐT Waterfront City, Lê Chân, Hải Phòng

  • Điện thoại: 0225 2222 555
  • Hotline: 0906 222 555
  • Email: sonha@shac.vn

Văn phòng đại diện

  • Tại Hà Nội: Số 4/172, Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
  • Tại Quảng Ninh: Số 289 P. Giếng Đáy, TP. Hạ Long, Tỉnh. Quảng Ninh
  • Tại Đà Nẵng: Số 51m đường Nguyễn Chí Thanh, P. Thạch Thang. Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
  • Xưởng nội thất: Số 45 Thống Trực, Nam Sơn. Kiến An, TP. Hải Phòng
Ngày đăng 03/14/2019
Ngày cập nhật 04/11/2023
250Lượt xem
YÊU CẦU TƯ VẤN

Yêu cầu tư vấn
*Vui lòng để lại thông tin, nhân viên tư vấn sẽ liên hệ lại với quý khách trong thời gian sớm nhất
Tra cứu phong thủy
Xem hướng Nhà
Xem tuổi xây nhà
DỰ TOÁN CHI PHÍ

Bạn có thể tự tính toán chi phí xây dựng bằng phần mềm Dự toán Online của SHAC. Để lên dự trù chi phí xây dựng, hãy truy cập link sau (miễn phí):

Dự toán Chi phí xây dựng

Related Documents

Yêu cầu tư vấn

YÊU CẦU TƯ VẤN Widget

Tìm theo số tầng

Tìm theo mặt tiền

Bài viết mới nhất

Yêu cầu tư vấn

YÊU CẦU TƯ VẤN Widget

Ảnh khác

.
.
0906.222.555