Bất kể một công trình nào hiện nay từ nhà ở, công trình dân dụng, chuyên dụng, văn phòng việc cần lắp đặt một chiếc bồn nước là vô cùng cần thiết. Tuy nhiên nên chọn lại bồn nước nào và quy cách của chúng ra sao là điều mà không phải ai cũng biết.
Xem ngay quy cách bồn nước được tổng hợp chi tiết và đầy đủ nhất dưới đây để có thêm những thông tin th
Xem thêm:
1. KÍCH THƯỚC BỒN NƯỚC INOX :
![Quy cách bồn nước mới nhất [month]/[year] 1 Quy cách bồn nước mới nhất [month]/[year] 1](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/1-bon-nuoc-inox.jpg)
| BỒN ĐỨNG INOX |
| Dung tích(lít) |
Độ dày(mm) |
Đường kính(mm) |
Chiều dài(mm) |
Chiều cao(mm) |
Thông số chân (mm) |
| Dài |
Rộng |
Cao |
| bồn 310 lít |
0.6 |
630 |
1.200 |
1.350 |
|
760 |
350 |
| bồn 500 lít |
0.6 |
770 |
1.290 |
1.460 |
|
890 |
350 |
| bồn 700 lít |
0.6 |
770 |
1.240 |
1.670 |
|
890 |
350 |
| bồn 1.000 lít |
0.6 |
960 |
1.500 |
1.750 |
|
1.100 |
370 |
| bồn 1.200 lít |
0.6 |
980 |
1.600 |
1.800 |
|
|
|
| bồn 1.300 lít |
0.6 |
1.050 |
1.600 |
1.800 |
|
1.170 |
370 |
| bồn 1.500 lít |
0.7 |
1.200 |
1.500 |
1.700 |
|
1.310 |
370 |
| bồn 2.000 lít |
0.9 |
1.200 |
1.850 |
2.050 |
|
1.310 |
370 |
| bồn 2.500 lít |
0.9 |
1.200 |
1.880 |
2.080 |
|
1.442 |
370 |
| bồn 2.500 lít |
0.9 |
1.420 |
|
|
|
1.520 |
|
| bồn 3.000 lít |
0.9 |
1.380 |
2.210 |
2.410 |
|
1.442 |
370 |
| bồn 3.500 lít |
0.9 |
1.380 |
2.500 |
2.700 |
|
1.442 |
370 |
| bồn 4.000 lít |
0.9 |
1.380 |
2.810 |
3.010 |
|
1.442 |
370 |
| bồn 4.500 lít |
0.9 |
1.380 |
|
|
|
1.442 |
370 |
| bồn 5.000 lít |
0.9 |
1.440 |
3.410 |
3.610 |
|
1.442 |
370 |
| bồn 6.000 lít |
0.9 |
1.420 |
4.060 |
4.260 |
|
1.520 |
370 |
| bồn 10.000lít |
1.0 |
1.700 |
4.400 |
4.600 |
|
1.782 |
380 |
| BỒN ĐỨNG INOX |
| Dung tích(lít) |
Độ dày(mm) |
Đường kính(mm) |
Chiều dài(mm) |
Chiều cao(mm) |
Thông số chân (mm) |
| Dài |
Rộng |
Cao |
| bồn 310 lít |
0.6 |
630 |
1.200 |
770 |
940 |
680 |
400 |
| bồn 500 lít |
0.6 |
770 |
1.260 |
910 |
980 |
820 |
440 |
| bồn 700 lít |
0.6 |
770 |
1.470 |
960 |
1.140 |
820 |
450 |
| bồn 1.000 lít |
0.6 |
960 |
1.500 |
1.100 |
1.200 |
1.030 |
560 |
| bồn 1.200 lít |
0.6 |
980 |
1.600 |
1150 |
|
|
|
| bồn 1.300 lít |
0.6 |
1.050 |
1.600 |
1.200 |
1.250 |
1.100 |
560 |
| bồn 1.500 lít |
0.7 |
1.200 |
1.500 |
1.350 |
1.260 |
1.260 |
710 |
| bồn 2.000 lít |
0.9 |
1.200 |
1.850 |
1.350 |
1.500 |
1.260 |
710 |
| bồn 2.500 lít |
0.9 |
1.200 |
1.850 |
1.580 |
1.370 |
1.420 |
800 |
| bồn 2.500 lít |
0.9 |
1.420 |
|
|
|
|
|
| bồn 3.000 lít |
0.9 |
1.380 |
2.210 |
1.580 |
1.700 |
1.420 |
800 |
| bồn 3.500 lít |
0.9 |
1.380 |
2.500 |
1.580 |
1.990 |
1.420 |
800 |
| bồn 4.000 lít |
0.9 |
1.380 |
2.780 |
1.580 |
2.300 |
1.420 |
800 |
| bồn 4.500 lít |
0.9 |
1.380 |
|
|
|
1.420 |
800 |
| bồn 5.000 lít |
0.9 |
1.440 |
3.380 |
1.670 |
2.900 |
1.500 |
800 |
| bồn 6.000 lít |
0.9 |
1.440 |
4.030 |
1.670 |
3.550 |
1.500 |
800 |
| bồn 10.000lít |
1.0 |
1.700 |
4.400 |
1.950 |
3.880 |
1.760 |
950 |
| bồn 12.000lít |
|
1.700 |
5.300 |
1.950 |
4.780 |
1.780 |
950 |
| bồn 15.000lít |
|
2.200 |
3.970 |
2.530 |
3.470 |
2.300 |
1.210 |
| bồn 20.000lít |
|
2.200 |
5.300 |
2.530 |
4.800 |
2.300 |
1.210 |
| bồn 30.000lít |
|
2.200 |
7.900 |
2.530 |
7.400 |
2.300 |
1.210 |
2. KÍCH THƯỚC BỒN NƯỚC NHỰA :
![Quy cách bồn nước mới nhất [month]/[year] 2 Quy cách bồn nước mới nhất [month]/[year] 2](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/2-bon-nuoc-nhua.jpg)
| BỒN ĐỨNG |
| DUNG TÍCH BỒN (Lít) |
CHIỀU CAO (mm) |
CHIỀU NGANG (mm) |
CHIỀU DÀI (mm) |
Đường kính nắp (mm) |
KẾT CẤU (Lớp) |
| bồn 300 lít đứng |
1.060 |
670 |
|
440 |
4 |
| bồn 400 lít đứng |
1.130 |
760 |
|
440 |
4 |
| bồn 500 lít đứng |
1.230 |
780 |
|
440 |
4 |
| bồn 600 lít đứng |
1.320 |
820 |
|
440 |
4 |
| bồn 700 lít đứng |
1.410 |
830 |
|
440 |
4 |
| bồn 850 lít đứng |
1.470 |
910 |
|
440 |
4 |
| bồn (cao)1.000 lít đứng |
1.540 |
970 |
|
440 |
4 |
| bồn (Thấp)1.000lít đứng |
1.200 |
1.180 |
|
440 |
4 |
| bồn 1.100 lít đứng |
1.580 |
1.330 |
|
440 |
4 |
| bồn 1.200 lít đứng |
1.250 |
1.220 |
|
440 |
4 |
| bồn 1.500 lít đứng |
1.610 |
1.190 |
|
440 |
4 |
| bồn 2.000 lít đứng |
1.570 |
1.400 |
|
440 |
4 |
| bồn 3.000 lít đứng |
1.880 |
1.530 |
|
440 |
4 |
| bồn 4.000 lít đứng |
2.320 |
1.600 |
|
440 |
4 |
| bồn 5.000 lít đứng |
2.200 |
1.750 |
|
440 |
4 |
| BỒN NẰM |
| DUNG TÍCH BỒN (Lít) |
CHIỀU CAO (mm) |
CHIỀU NGANG (mm) |
CHIỀU DÀI (mm) |
Đường kính nắp (mm) |
KẾT CẤU (Lớp) |
| bồn 300 lít ngang |
630 |
750 |
980 |
440 |
4 |
| bồn 400 lít ngang |
740 |
830 |
1.050 |
440 |
4 |
| bồn 500 lít ngang |
770 |
870 |
1.120 |
440 |
4 |
| bồn 600 lít ngang |
790 |
880 |
1. 270 |
440 |
4 |
| bồn 700 lít ngang |
840 |
980 |
1.380 |
440 |
4 |
| bồn 1.000 lít ngang |
850 |
1.010 |
1.440 |
440 |
4 |
| bồn 1.200 lít ngang |
980 |
1.130 |
1.520 |
440 |
4 |
| bồn 1.500 lít ngang |
1.070 |
1.200 |
1.690 |
440 |
4 |
| bồn 2.000 lít ngang |
1.140 |
1.300 |
1.770 |
440 |
4 |
| bồn 2.300 lít ngang |
1.270 |
1.330 |
1 720 |
440 |
4 |
| BỒN VUÔNG |
| bồn 500 lít |
600 |
900 |
1.120 |
440 |
4 |
| bồn 900 lít |
780 |
1.100 |
1.250 |
440 |
4 |
| bồn 1.200 lít |
1.000 |
1.200 |
1.320 |
440 |
4 |
Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 55, đường 22, KĐT Waterfront City, Lê Chân, Hải Phòng
- Điện thoại: 0225 2222 555
- Hotline: 0906 222 555
- Email: sonha@shac.vn
Văn phòng đại diện
- Tại Hà Nội: Số 4/172, Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
- Tại Quảng Ninh: Số 289 P. Giếng Đáy, TP. Hạ Long, Tỉnh. Quảng Ninh
- Tại Đà Nẵng: Số 51m đường Nguyễn Chí Thanh, P. Thạch Thang. Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
- Xưởng nội thất: Số 45 Thống Trực, Nam Sơn. Kiến An, TP. Hải Phòng