Ống nhựa chuyên dụng hiện nay trở thành sử dụng rộng rãi trong rất nhiều các lĩnh vực công nghiệp và phục vụ cho đời sống, từ ống tưới cho nông nghiệp đến ống luồn dây điện cho các công trình xây dựng. Tuy nhiên để lựa chọn được loại ống phù hợp với mục đích sử dụng việc nắm được các thông số về quy cách là điều vô cùng quan trọng.
Vậy quy cách ống nhựa chuyên dụng tiêu chuẩn là như thế nào? Cùng chúng tôi tìm hiểu ngay sau đây nhé!
Xem thêm:
1. QUY CÁCH ỐNG HDPE TRƠN :
Tiêu chuẩn: ISO 4427-2:2007 (TCVN 7305-2:2008)
![Quy cách ống nhựa chuyên dụng mới nhất [month]/[year] 1 Quy cách ống nhựa chuyên dụng mới nhất [month]/[year] 1](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/1-cac-cong-ty-co-dien-lanh-91.jpg)
| Dãy ống |
S 12.5 |
S 10 |
S 8 |
S 6.3 |
S 5 |
S 4 |
Chiều dài danh nghĩa, Ln |
| SDR 26 |
SDR 21 |
SDR 17 |
SDR 13.6 |
SDR 11 |
SDR 9 |
| Nguyên liệu - PE 80 |
PN 5 |
PN 6 |
PN 8 |
PN 10 |
PN 12,5 |
PN 16 |
| Nguyên liệu - PE 100 |
PN 6 |
PN 8 |
PN 10 |
PN 12,5 |
PN 16 |
PN 20 |
Ống (cây) |
Ống (cuộn) |
| DN |
dn |
en |
| mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
m |
m |
m |
m |
m |
m |
| 16 |
16.0 |
- |
- |
- |
- |
- |
2.0 |
- |
- |
- |
50 |
100 |
200 |
| 20 |
20.0 |
- |
- |
- |
- |
2.0 |
2.3 |
- |
- |
- |
50 |
100 |
200 |
| 25 |
25.0 |
- |
- |
- |
2.0 |
2.3 |
3.0 |
- |
- |
- |
50 |
100 |
200 |
| 32 |
32.0 |
- |
- |
2.0 |
2.4 |
3.0 |
3.6 |
- |
- |
- |
50 |
100 |
200 |
| 40 |
40.0 |
- |
2.0 |
2.4 |
3.0 |
3.7 |
4.5 |
4 |
5 |
6 |
50 |
100 |
200 |
| 50 |
50.0 |
2.0 |
2.4 |
3.0 |
3.7 |
4.6 |
5.6 |
4 |
5 |
6 |
50 |
100 |
200 |
| 63 |
63.0 |
2.5 |
3.0 |
3.8 |
4.7 |
5.8 |
7.1 |
4 |
5 |
6 |
25 |
50 |
100 |
| 75 |
75.0 |
2.9 |
3.6 |
4.5 |
5.6 |
6.8 |
8.4 |
4 |
5 |
6 |
25 |
50 |
100 |
| 90 |
90.0 |
3.5 |
4.3 |
5.4 |
6.7 |
8.2 |
10.1 |
4 |
5 |
6 |
25 |
50 |
- |
| 110 |
110.0 |
4.2 |
5.3 |
6.6 |
8.1 |
10.0 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 125 |
125.0 |
4.8 |
6.0 |
7.4 |
9.2 |
11.4 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 140 |
140.0 |
5.4 |
6.7 |
8.3 |
10.3 |
12.7 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 160 |
160.0 |
6.2 |
7.7 |
9.5 |
11.8 |
14.6 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 180 |
180.0 |
6.9 |
8.6 |
10.7 |
13.3 |
16.4 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 200 |
200.0 |
7.7 |
9.6 |
11.9 |
14.7 |
18.2 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 225 |
225.0 |
8.6 |
10.8 |
13.4 |
16.6 |
20.5 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 250 |
250.0 |
8.9 |
11.9 |
14.8 |
18.4 |
22.7 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 280 |
280.0 |
10.7 |
13.4 |
16.6 |
20.6 |
25.4 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 315 |
315.0 |
12.1 |
15.0 |
18.7 |
23.2 |
28.6 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 355 |
355.0 |
13.6 |
16.9 |
21.1 |
26.1 |
32.2 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 400 |
400.0 |
15.3 |
19.1 |
23.7 |
29.4 |
36.3 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 450 |
450.0 |
17.2 |
21.5 |
26.7 |
33.1 |
40.9 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 500 |
500.0 |
19.1 |
23.9 |
29.7 |
36.8 |
45.4 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 560 |
560.0 |
21.4 |
26.7 |
33.2 |
41.2 |
50.8 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 630 |
630.0 |
24.1 |
30.0 |
37.4 |
46.3 |
57.2 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 710 |
710.0 |
27.2 |
33.9 |
42.1 |
52.2 |
64.5 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 800 |
800.0 |
30.6 |
38.1 |
47.4 |
58.8 |
72.6 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 900 |
900.0 |
34.4 |
42.9 |
53.3 |
66.2 |
81.7 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 1000 |
1000.0 |
38.2 |
47.7 |
59.3 |
72.5 |
90.2 |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
| 1200 |
1200.0 |
45.9 |
57.2 |
67.9 |
88.2 |
- |
- |
4 |
5 |
6 |
- |
- |
- |
2. QUY CÁCH ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI O KHỚP NỐI :
Tiêu chuẩn: EN 13476-1:1999
![Quy cách ống nhựa chuyên dụng mới nhất [month]/[year] 2 Quy cách ống nhựa chuyên dụng mới nhất [month]/[year] 2](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/2-ong-hdpe-gan.jpg)
| Kích thước danh nghĩa |
Đường kính ngoài danh nghĩa |
Chiều cao gân |
Độ cứng vòng danh nghĩa |
Chiều dài ống danh nghĩa, Ln |
| DN |
dn |
ec |
SN |
4m |
6m |
8m |
| mm |
mm |
mm |
kN/m2 |
mm |
mm |
mm |
| 110 |
110,0 |
8,0 |
8 |
4000 |
6000 |
8000 |
| 160 |
157,0 |
10,3 |
8 |
4000 |
6000 |
8000 |
| 250 |
244,5 |
15,5 |
8 |
4000 |
6000 |
8000 |
| 315 |
309,5 |
19,6 |
8 |
4000 |
6000 |
8000 |
| 500 |
498,0 |
36,0 |
8 |
4000 |
6000 |
8000 |
3. QUY CÁCH ỐNG HDPE GÂN THÀNH ĐÔI CÓ KHỚP NỐI :
Tiêu chuẩn: EN 13476-1:1999
| Kích thước danh nghĩa |
Đường kính ngoài danh nghĩa |
Chiều dài khớp nối |
Chiều cao gân |
Độ cứng vòng danh nghĩa |
Chiều dài ống danh nghĩa, Ln |
| DN |
dn |
Li |
ec |
SN |
4m |
6m |
8m |
| mm |
mm |
mm |
mm |
kN/m2 |
mm |
mm |
mm |
| 110 |
110,0 |
50 |
8,0 |
8 |
3850 |
5850 |
7850 |
| 160 |
157,0 |
70 |
10,3 |
8 |
3850 |
5850 |
7850 |
| 250 |
244,5 |
80 |
15,5 |
8 |
3850 |
5850 |
7850 |
| 315 |
309,5 |
105 |
19,6 |
8 |
3850 |
5850 |
7850 |
| 500 |
498,0 |
146 |
36,0 |
8 |
3850 |
5850 |
7850 |
Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 55, đường 22, KĐT Waterfront City, Lê Chân, Hải Phòng
- Điện thoại: 0225 2222 555
- Hotline: 0906 222 555
- Email: sonha@shac.vn
Văn phòng đại diện
- Tại Hà Nội: Số 4/172, Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
- Tại Quảng Ninh: Số 289 P. Giếng Đáy, TP. Hạ Long, Tỉnh. Quảng Ninh
- Tại Đà Nẵng: Số 51m đường Nguyễn Chí Thanh, P. Thạch Thang. Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
- Xưởng nội thất: Số 45 Thống Trực, Nam Sơn. Kiến An, TP. Hải Phòng