Ống nhựa PVC là ống chuyên dụng dùng để lắp đặt hệ thống dẫn nước các công trình nhà ở dân dụng, hệ thống phân phối nước cho công cộng. Thế nhưng, hầu hết người tiêu dùng khi mua ống nước nhựa PVC đều quan tâm đến giá cả chứ không quan tâm đến kích thước hay quy cách của sản phẩm có phù hợp với công trình mục đích sử dụng hay không. Vậy quy cách ống nước nhựa đạt tiêu chuẩn là như thế nào? Cùng tìm hiểu trong bài viết dưới đây nhé!
![Quy cách ống nước nhựa phần 2 mới nhất [month]/[year] 1 Quy cách ống nước nhựa phần 2 mới nhất [month]/[year] 1](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/ống-nhựa-upvc2-1.jpg)
Xem thêm:
1. ỐNG U.PVC CỨNG HỆ MÉT :
Tiêu Chuẩn ISO 4422:1990 (TCVN 6151:1996)
Kích thước
danh nghĩa |
Đường kính
ngoài danh nghĩa |
Chiều dài khớp nối |
Chiều dài thành ống danh nghĩa, en |
Chiều dài ống
danh nghĩa, Ln |
| DN/OD |
dn |
L |
Lb |
PN 3,2 |
PN 4 |
PN 5 |
PN 6 |
PN 10 |
|
|
| mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
m |
m |
| 63 |
63,0 |
63 |
103 |
- |
- |
1,6 |
1,9 |
3,0 |
4,0 |
6,0 |
| 75 |
75,0 |
63 |
105 |
- |
1,5 |
- |
2,2 |
3,6 |
4,0 |
6,0 |
| 90 |
90,0 |
64 |
115 |
1,5 |
- |
- |
2,7 |
4,3 |
4,0 |
6,0 |
| 110 |
110,0 |
100 |
118 |
1,8 |
- |
- |
3,2 |
5,3 |
4,0 |
6,0 |
| 140 |
140,0 |
104 |
128 |
- |
- |
- |
4,1 |
6,7 |
4,0 |
6,0 |
| 160 |
160,0 |
132 |
137 |
- |
4,0 |
- |
4,7 |
7,7 |
4,0 |
6,0 |
| 200 |
200,0 |
182 |
147 |
- |
- |
- |
5,9 |
9,6 |
4,0 |
6,0 |
| 225 |
225,0 |
200 |
158 |
- |
- |
- |
6,6 |
10,8 |
4,0 |
6,0 |
| 250 |
250,0 |
250 |
165 |
- |
- |
- |
7,3 |
11,9 |
4,0 |
6,0 |
| 280 |
280,0 |
250 |
172 |
- |
- |
- |
8,2 |
13,4 |
4,0 |
6,0 |
| 315 |
315,0 |
300 |
193 |
- |
- |
- |
9,2 |
15,0 |
4,0 |
6,0 |
| 355 |
355,0 |
310 |
206 |
- |
- |
- |
10,4 |
16,9 |
4,0 |
6,0 |
| 400 |
400,0 |
320 |
218 |
- |
- |
- |
11,7 |
19,1 |
4,0 |
6,0 |
| 450 |
450,0 |
- |
235 |
- |
- |
- |
13,2 |
21,5 |
4,0 |
6,0 |
| 500 |
500,0 |
- |
255 |
- |
- |
- |
14,6 |
23,9 |
4,0 |
6,0 |
| 560 |
560,0 |
- |
273 |
- |
- |
- |
16,4 |
26,7 |
4,0 |
6,0 |
| 630 |
630,0 |
- |
295 |
- |
- |
- |
18,4 |
30,0 |
4,0 |
6,0 |
2. ỐNG U.PVC CỨNG HỆ CIOD :
Tiêu chuẩn AS/NZS 1477:2006
Kích thước
danh nghĩa |
Đường kính
ngoài danh nghĩa |
Chiều dài khớp nối |
Chiều dài thành ống danh nghĩa, en |
Chiều dài ống
danh nghĩa, Ln |
| DN/OD |
dn |
L |
Lb |
PN 10 |
PN 12 |
|
|
| mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
mm |
m |
m |
| 100 |
121,9 |
100 |
117 |
- |
6,7 |
4,0 |
6.0 |
| 150 |
177,3 |
125 |
130 |
- |
9,7 |
4,0 |
6.0 |
| 200 |
222,0 |
150 |
180 |
9,7 |
11,4 |
4,0 |
6.0 |
Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 55, Đường 22, KĐT Waterfront City, Phường Lê Chân, TP. Hải Phòng
- Điện thoại: 0225.2222.555
- Hotline: 0906.222.555
- Email: sonha@shac.vn
CÁC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
- Tại Hà Nội: Số 172 Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt, TP. Hà Nội
- Tại Vũ Yên: Tài Lộc 3A - 11, Vinhomes Royal Island Vũ Yên, TP. Hải Phòng
- Tại Quảng Ninh: Số 289 Giếng Đáy, Phường Việt Hưng, Tỉnh. Quảng Ninh
- Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, Phường An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
- Xưởng nội thất Resistanco: Số 45 Thống Trực, Phường Kiến An, TP. Hải Phòng