Ngày đăng 03/19/2019
Ngày cập nhật 03/19/2019

TIÊU CHUẨN NGÀNH

22 TCN 249-98

QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA

YÊU CẦU KỸ THUẬT

I. QUY ĐỊNH CHUNG

1.1. Quy trình này quy định những yêu cầu kỹ thuật về vật liệu và công nghệ chế tạo hỗn hợp bê tông nhựa, công nghệ thi công, kiểm tra, giám sát và nghiệm thu các lớp mặt đường bê tông nhựa theo phương pháp rải nóng.

1.2. Quy trình này áp dụng cho việc làm mới, sửa chữa, nâng cấp mặt đường ôtô, đường phố, bến bãi, quảng trường và thay thế tiêu chuẩn ngành 22 TCN – 22 – 90.

Đối với bê tông rải nhựa nóng có dùng các chất phụ gia khác nhau, bê tông nhựa đúc, bê tông nhựa dùng làm cho các lớp có tính năng đặc biệt (như lớp bê tông nhựa siêu mỏng, lớp bê tông nhựa tạo nhám, lớp bê tông nhựa thoát nước v.v..) có quy định riêng.

1.3. Hỗn hợp bê tông nhựa được chế tạo bằng các vật liệu đá, cát, bột khoáng (có hoặc không) và nhựa bitum ở trạng thái nóng trong bộ thiết bị của trạm bê tông trộn nhựa có thể được khống chế chặt chẽ theo quy định các tỷ lệ của các thành phần hỗn hợp bê tông nhựa.

II. PHÂN LOẠI BÊ TÔNG NHỰA VÀ CÁC YÊU CẦU VỀ CHỈ TIÊU CƠ LÝ CỦA BÊ TÔNG NHỰA

2.1. Phân loại

2.1.1. Căn cứ vào cỡ hạt lớn nhất danh định của cấp phối đá (tương ứng cỡ sang tròn tiêu chuẩn mà cỡ sàng nhỏ hơn sát ngay dưới nó có lượng sót tích lũy lớn hơn 5%), bê tông rải nhựa nóng được phân ra 4 loại: bê tông nhựa hạt nhỏ, bê tông nhựa hạt trung, bê tông nhựa hạt lớn và bê tông nhựa cát. Xem bảng II-1.

2.1.2. Theo độ rỗng còn dư bê tông nhựa được phân ra hai loại:

– Bê tông nhựa chặt (BTNC) có độ rỗng dưa từ 3% đến 6% thể tích. Trong thành phần hỗn hợp bắt buộc phải có bột khoáng. Xem bảng II-2a.

– Bê tông nhựa rỗng (BTNR) có độ rỗng còn dư từ lớn hơn 6% đến 10% thể tích, và chỉ dùng làm lớp dưới của mặt đường bê tông nhựa hai lớp, hoặc làm lớp móng. Xem bảng II-2b.

 

Bảng II-1

Thành phần cấp phối các cỡ hạt của hỗn hợp bê tông nhựa rải nóng

LOẠI BÊ TÔNG NHỰA

CỠ HẠT LỚN NHẤT DANH ĐỊNH

VỊ TRÍ CỦA CÁC LỚP BTN

LƯỢNG LỌT QUA SÀNG %

Lượng nhựa tính theo % cốt kiểu

40

31,5

25

20

15

10

5

2,5

1,25

0,63

0,315

0,14

0,071

Theo sàng ASTM (inch)

1(1/4)

1

3/4

5/8

1/2

5/16

No5

No10

No18

No35

No50

No100

No200

Theo sàng ASTM (mm)

31,5

25,0

19,0

16,0

12,5

8,0

4,0

2,0

1,0

0,5

0,3

0,16

0,075

Bê tông nhựa chặt (BTNC)

Hạt nhỏ BTNC 10

10

Lớp trên

100

95-100

43-57

31-44

22-33

16-24

12-18

8-13

6-11

5,5-6,5

Hạt nhỏ BTNC 15

15

Lớp trên hay lớp dưới

100

95-100

65-75

43-57

31-44

22-33

16-24

12-18

8-13

6-11

5,5-6,5

Hạt trung BTNC 20

20

Lớp trên hay lớp dưới

100

95-100

81-89

65-75

43-57

31-44

22-33

16-24

12-18

8-13

5-10

5,0-6,0

Hạt trung BTNC 25

25

Lớp dưới

100

95-100

76-84

60-70

43-57

31-44

22-33

16-24

12-18

8-13

5-10

5,0-6,0

BTN cát BTNC 5

5 (6)

Vỉa hè, làn xe đạp, thô sơ

100

95-100

68-83

45-67

28-50

18-35

11-23

8-14

7,0-9,0

Bê tông nhựa rỗng (BTNR)

Hạt trung BTNR 25

25

Lớp dưới hay lớp móng trên

100

95-100

50-70

30-50

20-35

13-25

9-18

6-13

4-9

0-4

4,5-5,5

Hạt lớn BTNR 31,5

31,5

Lớp móng

100

95-100

75-95

55-75

40-60

25-45

15-35

5-18

4-14

3-8

0-4

4,0-5,0

Hạt lớn BTNR 40

40

Lớp móng

95-100

75-95

55-75

40-60

25-45

15-35

5-18

4-14

3-8

0-4

4,0-5,0

Ghi chú:

(*): Bỏ sàng lỗ tròn tiêu chuẩn gồm các sàng lỗ tròn từ 0.63 mm trở lên, sàng lỗ vuông từ 0,315 mm trở xuống

Lớp trên: Lớp trên của mặt đường bê tông nhựa 2 lớp (Wearing course)

Lớp dưới: Lớp dưới của mặt đường bê tông nhựa 2 lớp (Binder course)

Lớp móng trên: Phần trên của tầng móng (Base)

Lớp móng dưới: Phần dưới của tầng móng (Subbase)

 

Thuộc tính TCVN 22TCN249:1998
Loại văn bản Tiêu chuẩn ngành
Số / ký hiệu 22TCN249:1998
Cơ quan ban hành Bộ Giao Thông
Người ký Không xác định
Ngày ban hành
Ngày hiệu lực
Lĩnh vực Xây dựng
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Tải xuống Để tải vui lòng truy cập website tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại: https://tcvn.gov.vn

Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 318 – 319 HK3 đường Bùi Viện, Lê Chân, Hải Phòng

  • Điện thoại: 0225 2222 555
  • Hotline: 0906 222 555
  • Email: sonha@shac.vn

Văn phòng đại diện

  • Tại Hà Nội: Số 4/172, Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
  • Tại Quảng Ninh: Số 289 P. Giếng Đáy, TP. Hạ Long, Tỉnh. Quảng Ninh
  • Tại Đà Nẵng: Số 51m đường Nguyễn Chí Thanh, P. Thạch Thang. Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
  • Xưởng nội thất: Số 45 Thống Trực, Nam Sơn. Kiến An, TP. Hải Phòng
Ngày đăng 03/19/2019
Ngày cập nhật 03/19/2019
425Lượt xem

    Yêu cầu tư vấn

    *Vui lòng để lại thông tin, nhân viên tư vấn sẽ liên hệ lại với quý khách trong thời gian sớm nhất

    Tra cứu phong thủy
    Xem hướng Nhà
    Xem tuổi xây nhà
    DỰ TOÁN CHI PHÍ

    Bạn có thể tự tính toán chi phí xây dựng bằng phần mềm Dự toán Online của SHAC. Để lên dự trù chi phí xây dựng, hãy truy cập link sau (miễn phí):

    Dự toán Chi phí xây dựng

    Related Documents

    Tìm theo số tầng

    Tìm theo mặt tiền

    Bài viết mới nhất

    Yêu cầu tư vấn

      Ảnh khác

      Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay sau 5 phút.
      Hoặc liên hệ với chúng tôi theo hotline:
      Vui lòng để lại số điện thoại, chúng tôi sẽ gọi lại ngay sau 5 phút.
      Hoặc liên hệ với chúng tôi theo hotline:
      Bạn Đang Quan Tâm Đến Thiết Kế Nhà ?
      Hãy để lại yêu cầu của bạn, Sơn Hà Group sẽ liên hệ tư vấn miễn phí
      BẠN ĐANG QUAN TÂM ĐẾN THIẾT KẾ NHÀ ?
      Hãy để lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại!
      Bạn Đang Quan Tâm Đến Thiết Kế Nhà??
      Hãy để lại yêu cầu của bạn, SHAC sẽ liên hệ tư vấn miễn phí
      BẠN ĐANG QUAN TÂM ĐẾN THIẾT KẾ NHÀ??
      Hãy để lại thông tin, chúng tôi sẽ gọi lại!
      0906.222.555
      Nhắn Tin