Trên thị trường có nhiều dòng tủ lạnh với nhiều kích thước khác nhau khiến người mua bối rối. Bài viết này sẽ tổng hợp những kích thước tủ lạnh các loại của các dòng tủ lạnh cơ bản, từ đó giúp bạn có cái nhìn bao quát và đưa ra quyết định chọn mua phù hợp.
Cụ thể, chúng tôi xin cung cấp cho bạn đọc hiểu kích thước tủ lạnh tất cả các hãng như Samsung, Hitachi,Bosch,... Ngoài ra chúng tôi đã tổng hợp kích thước của tất cả các dòng tủ lạnh từ mini, 1 cánh, 2 cánh, 4 cánh, side by side, 100lít, 150lít, 200lít, 250lít, 300lít, 350lít, 400lít, 500lít giúp bạn có được sự lựa chọn tốt nhất. Nào chúng ta cùng tìm hiểu nhé:
Chiều rộng : 526 mm
Chiều sâu : 584 mm
Chiều cao : 1215 mm
f. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 238 LÍT :
Chiều rộng : 600 mm
Chiều sâu : 611 mm
Chiều cao : 1449 mm
g. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 267 LÍT :
Chiều rộng : 600 mm
Chiều sâu : 610 mm
Chiều cao : 1590 mm
h. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 290 LÍT :
Chiều rộng : 601 mm
Chiều sâu : 656 mm
Chiều cao : 1640 mm
7) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SAMSUNG :
a. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 203 LÍT :
Chiều rộng : 580 mm
Chiều sâu : 674 mm
Chiều cao : 1508 mm
b. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 234 LÍT :
Chiều rộng : 582 mm
Chiều sâu : 683 mm
Chiều cao : 1610 mm
c. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 255 LÍT :
Chiều rộng : 582 mm
Chiều sâu : 663 mm
Chiều cao : 1698 mm
d. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 302 LÍT :
Chiều rộng : 641 mm
Chiều sâu : 709 mm
Chiều cao : 1698 mm
e. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 368 LÍT :
Chiều rộng : 702 mm
Chiều sâu : 716 mm
Chiều cao : 1780 mm
8) THÔNG SỐ KÍCH T HƯỚC TỦ LẠNH SANYO :
a. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 165 LÍT :
Chiều rộng : 528 mm
Chiều sâu : 614 mm
Chiều cao : 1277 mm
b. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 186 LÍT :
Chiều rộng : 528 mm
Chiều sâu : 613 mm
Chiều cao : 1417 mm
c. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 207 LÍT :
Chiều rộng : 528 mm
Chiều sâu : 634 mm
Chiều cao : 1484 mm
d. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 245 LÍT :
Chiều rộng : 588 mm
Chiều sâu : 623 mm
Chiều cao : 1521 mm
e. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 252 LÍT :
Chiều rộng : 587 mm
Chiều sâu : 650 mm
Chiều cao : 1472 mm
9) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SHARP :
a. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 165 LÍT :
Chiều rộng : 535 mm
Chiều sâu : 560 mm
Chiều cao : 1275 mm
b. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 180 LÍT :
Chiều rộng : 535 mm
Chiều sâu : 560 mm
Chiều cao : 1350 mm
c. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 196 LÍT :
Chiều rộng : 545 mm
Chiều sâu : 588 mm
Chiều cao : 1390 mm
d. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 314 LÍT :
Chiều rộng : 610 mm
Chiều sâu : 672 mm
Chiều cao : 1657 mm
10) THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH TOSHIBA :
a. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 171 LÍT :
Chiều rộng : 546 mm
Chiều sâu : 636 mm
Chiều cao : 1284 mm
b. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 186 LÍT :
Chiều rộng : 547 mm
Chiều sâu : 636 mm
Chiều cao : 1347 mm
c. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 226 LÍT :
Chiều rộng : 547 mm
Chiều sâu : 636 mm
Chiều cao : 1538 mm
d. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 305 LÍT :
Chiều rộng : 600 mm
Chiều sâu : 717 mm
Chiều cao : 1715 mm
e. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 330 LÍT :
Chiều rộng : 600 mm
Chiều sâu : 717 mm
Chiều cao : 1715 mm
11) KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 2 CỬA SIDE BY SIDE (TEKA):
a. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SIDE BY SIDE 610 LÍT :
Chiều rộng : 920 mm
Chiều sâu : 600 mm
Chiều cao : 1825 mm
Dung tích tổng : 610 lít.
Dung tích thực : 540 lít
Dung tích ngăn đá : 155 lít
Dung tích ngăn lạnh : 385 lít
b. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SIDE BY SIDE 615 LÍT :
Chiều rộng : 920 mm
Chiều sâu : 600 mm
Chiều cao : 1785 mm
Dung tích tổng : 615 lít.
Dung tích thực : 526 lít
Dung tích ngăn đá : 151 lít
Dung tích ngăn lạnh : 375 lít
c. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH SIDE BY SIDE 625 LÍT :
Chiều rộng : 920 mm
Chiều sâu : 600 mm
Chiều cao : 1785 mm
Dung tích tổng : 625 lít.
Dung tích thực : 556 lít
Dung tích ngăn đá : 178 lít
Dung tích ngăn lạnh : 378 lít
D. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH 2 CỬA 475 LÍT :
Chiều rộng : 700 mm
Chiều sâu : 680 mm
Chiều cao : 1930 mm
Dung tích tổng : 475 lít.
Dung tích thực : 437 lít
Dung tích ngăn đá : 125 lít
Dung tích ngăn lạnh : 312 lít
e. KÍCH THƯỚC TỦ LẠNH LOẠI CHỨA RƯỢU VANG :
Chiều rộng : 506 mm
Chiều sâu : 550 mm
Chiều cao : 780 mm
Mọi chi tiết xin liên hệ: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC) Trụ sở chính: Số 55, Đường 22, KĐT Waterfront City, Phường Lê Chân, TP. Hải Phòng