Việc biết được quy cách sắt thép xây dựng giúp bạn tính toán được khối lượng thép xây dựng cần thiết cho công trình của mình. Đặc biệt đối với các công trình lớn, đòi hỏi sự tính toán cẩn thận, chi tiết và không được sai sót, vì vậy các kỹ sư xây dựng luôn giữ bên mình bảng tra trọng lượng thép chính xác nhất, những tiêu chuẩn thép xây dựng mới nhất, từ đó tính toán được khối lượng thép xây dựng cần thiết, loại thép nào và tiêu chuẩn ra sao.
Cụ thể, quy cách sắt thép là những yêu cầu về mặt kỹ thuật đối với vật liệu sắt, thép. Quy cách thép tấm, thép cuộn cán nóng, thép tấm cán nóng, thép lá, thép cuộn, thép gân, thép trơn được chúng tôi tổng hợp và chia sẻ dưới đây hi vọng sẽ mang đến cho quý vị nhiều thông tin tham khảo hữu ích. Dựa vào bảng tra quy cách, quý khách hàng có thể lựa chọn sản phẩm thép phù hợp với công trình xây dựng của mình.
(SPHC, CT3K , CT3 C, SS400, Q235A,B,C ; Q345A,B,C ,.... )+ Công dụng : dùng trong ngành sản xuất ống tròn, ống vuông ,hộp chữ nhật, xà gồ, cơ khí,chế tạo máy, nhà xưởng, công nghiệp, dân dụng…….
Mác thép của Nhật : SS400,… theo tiêu chuẩn : JIS G3101.
Mác thép của Trung Quốc : SS400, theo tiêu chuẩn : JIS G3101.
Mác thép của Mỹ : A29, A36,… theo tiêu chuẩn : ATSM A36.
Độ dày : 1.2 mm, 1.4 mm,1.5 mm,1.8 mm, 2.0 mm, 2.5 mm, 2.8 mm, 3.0 mm
Chiều ngang : 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm
Chiều dài : 2.000 mm, 2.400 mm ,2.500 mm hoặc dạng cuộn
5) QUY CÁCH THÉP CUỘN :
Từ 6.0 ly, 6.4 ly, 8 ly, 10.0 ly.
Mác thép : SWRM 10, SWRM 11,SWRM 12,…
Tiêu chuẩn của Nhật : JIS G3505-1980/2004.
6) QUY CÁCH THÉP GÂN:
Đường kính
Chiều dàim/cây
Khối lượng/mét(kg/m)
Khối lượng/cây(kg/cây)
Số cây/bó
Khối lượng/bó(tấn)
D 10
11,7
0,617
7,22
300
2,165
D 12
11,7
0,888
10,39
260
2,701
D 14
11,7
1,210
14,16
190
2,689
D 16
11,7
1,580
18,49
150
2,772
D 18
11,7
2,000
23,40
115
2,691
D 20
11,7
2,470
28,90
95
2,745
D 22
11,7
2,980
34,87
76
2,649
D 25
11,7
3,850
45,05
60
2,702
D 28
11,7
4,840
56,63
48
2,718
D 32
11,7
6,310
73,83
36
2,657
D 35
11,7
7,550
88,34
30
2,650
D 36
11,7
7,990
93,48
28
2,617
D 38
11,7
8,900
104,13
26
2,707
D 40
11,7
9,860
115,36
24
2,768
D 41
11,7
10,360
121,21
22
2,666
D 43
11,7
11,400
133,38
20
2,667
D 51
11,7
16,040
187,67
15
2,815
Từ đường kính D10, D12, D14,D16, D18, D20, D22, D25, D28, D32, D35,D36, D38, D4, D43, D51.
Mác thép SD295A : dùng cho các công trình xây dựng, dân dụng.
Mác thép SD390 (thép cường độ cao) dùng trong các công trình xây dựng như cao ốc , cầu đường, các công trình nhà máy thuỷ điện.
Mác thép 460.
Tiêu chuẩn của Nhật : JIS G3112-2004 / ASTM A615/A615M-96a.
Kích thước: chiều dài của các loại thép gân: 11.7 m/cây.
7) QUY CÁCH THÉP TRÒN TRƠN :
Đường kính
Chiều dài
(m/cây)
khối lượng/mét
(kg/m)
khối lượng/cây
(kg/cây)
Số cây/bó
khối lượng/bó
(tấn)
D 14
12
1,208
14,496
138
2,000
D 16
12
1,579
18,948
106
2,008
D 18
12
1,998
23,976
84
2,013
D 20
12
2,466
29,592
68
2,012
D 22
12
2,984
35,808
56
2,005
D 25
12
3,854
46,248
44
2,034
D 28
12
4,834
58,008
36
2,088
D 30
12
5,549
66,588
30
1,997
D 32
12
6,313
75,756
28
2,121
D 36
12
7,990
95,880
22
2,109
D 38
12
8,903
106,836
20
2,136
D 40
12
9,865
118,380
18
2,130
1
Mác thép
Tương đương thép Nhật Bản theo chuẩn JIS: G3101 - SS400
2
Đường kính
14mm/ 16mm/ 18mm/ 20mm/ 22mm/ 25mm
3
Chiều dài thanh
với đường kính 16mm/ 18mm
dài 8,6 m
với đường kính 20mm/ 22mm/ 25mm
dài 6,0 m
4
Đóng bó
Cột 4 mối, trọng lượng khoảng 1,6 tấn
Đặc tính cơ lý thép tròn trơn:
Mác thép
Giới hạn chảy
(N/mm2)
Giới hạn đứt
(N/mm2)
Giãn dài tương đối
(%)
Uốn cong
ø ≤ 16
ø > 16
Góc uốn
(độ)
Bánh kính gối uốn
(R)
SS 400
245 min
235 min
400 ~ 510
20 min (ø ≤ 25)
180
R = 1,5 x ø
Đường kính từ P12,P14, P16, P18, P20, P22,P25,...
Kích thước chiều dài của các loại thép tròn trơn từ: 6m,8.6m,12m/cây.
Mác thép SS330, SS400, CT3, ....
Mọi chi tiết xin liên hệ: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC) Trụ sở chính: Số 55, Đường 22, KĐT Waterfront City, Phường Lê Chân, TP. Hải Phòng