Inox, hay còn gọi là thép không gỉ, là một hợp kim của sắt mà trong thành phần còn chứa khoảng 10,5% crôm. Ngày nay, inox được ứng dụng nhiều trong các ngành công nghiệp như công nghiệp xây dựng, công nghiệp điện tử và nhiều cành công nghiệp khác.
Ống inox là loại ống được sản xuất từ inox, dược sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày và là công cụ hỗ trợ quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng. Khi chọn mua ống inox công nghiệp, cần nắm rõ quy cách của từng loại ống để lựa chọn cho phù hợp với yêu cầu và mục đích sử dụng của bản thân. Dưới đây là bảng quy cách của một vài loại ống inox thông dụng hiện nay. Mời quý vị cùng tham khảo.
![Quy cách ống Inox mới nhất [month]/[year] 1 Quy cách ống Inox mới nhất [month]/[year] 1](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/tuu1404741412-Copy.jpg)
Tham khảo ngay:
1. QUY CÁCH INOX ỐNG TRÒN :
Ø
(mm) |
0.5 |
0.6 |
0.7 |
0.8 |
0.9 |
1 |
1.1 |
1.2 |
1.5 |
2 |
| 9.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 12.7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15.9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 19 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 22.2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25.4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 31.8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 38.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 42 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50.8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 60.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 63.5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 76.2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 89.1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 101.6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 114.3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. QUY CÁCH INOX HỘP VUÔNG VÀ HỘP CHỮ NHẬT :
| (mm) |
0.5 |
0.6 |
0.7 |
0.8 |
0.9 |
1 |
1.1 |
1.2 |
| 12.7 x 12.7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 15 x 15 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20 x 20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 x 25 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30 x 30 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 38 x 38 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 50 x 50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 x 32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 x 20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 x 40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13 x 26 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20 x 40 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25 x 50 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30 x 60 |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. QUY CÁCH INOX TRÒN CÔNG NGHIỆP :
| Ø |
2 |
2.5 |
3 |
| 21.7 |
|
|
|
| 27.2 |
|
|
|
| 34 |
|
|
|
| 42.7 |
|
|
|
| 48.6 |
|
|
|
| 60.5 |
|
|
|
| 89.1 |
|
|
|
| 101.6 |
|
|
|
| 114.3 |
|
|
|
4. QUY CÁCH INOX V GÓC :
| Ø |
1.5 |
1.8 |
2 |
2.5 |
3 |
| 20 x 20 |
|
|
|
|
|
| 25 x 25 |
|
|
|
|
|
| 30 x 30 |
|
|
|
|
|
| 40 x 40 |
|
|
|
|
|
| 50 x 50 |
|
|
|
|
|
5. QUY CÁCH THANH LA INOX :
| Thanh La zin Inox 304, 316, 201 |
· Chiều dài: 6m
· Độ dày: 1.2mm-2.5mm
· Mác thép: 304, 304L, 316, 316L, 201
· Bề mặt: BA/2B |
| CÔNG THÚC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VÀ INOX (THÉP KHÔNG GỈ) |
| Viết tắt |
T: Dày; W: Rộng; L: Dài; |
| Tấm |
Trọng lượng(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm) |
| Ống tròn |
Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x {O.D(mm) - T(mm)} x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm) |
| Ống vuông |
Trọng lượng(kg) = [4 xT(mm) x A(mm) - 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m) |
| Ống chữ nhật |
Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} - 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m) |
| Thanh la ( lập là) |
Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m) |
| Cây đặc tròn (láp) Dây |
Trọng lượng(kg) = 0.0007854 x O.D(mm) x O.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m) |
| Cây đặc vuông ( láp vuông) |
Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m) |
| Cây đặc lục giác (thanh lục lăng) |
Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m) |
| TỶ TRỌNG CỦA THÉP VÀ INOX (THÉP KHÔNG GỈ) |
| Thép Carbon |
7.85 g/cm3 |
| Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321 |
7.93 g/cm3 |
| Inox 309S/310S/316(L)/347 |
7.98 g/cm3 |
| Inox 405/410/420 |
7.75 g/cm3 |
| Inox 409/430/434 |
7.70 g/cm3 |
Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 55, Đường 22, KĐT Waterfront City, Phường Lê Chân, TP. Hải Phòng
- Điện thoại: 0225.2222.555
- Hotline: 0906.222.555
- Email: sonha@shac.vn
CÁC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
- Tại Hà Nội: Số 172 Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt, TP. Hà Nội
- Tại Vũ Yên: Tài Lộc 3A - 11, Vinhomes Royal Island Vũ Yên, TP. Hải Phòng
- Tại Quảng Ninh: Số 289 Giếng Đáy, Phường Việt Hưng, Tỉnh. Quảng Ninh
- Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, Phường An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
- Xưởng nội thất Resistanco: Số 45 Thống Trực, Phường Kiến An, TP. Hải Phòng