Ngày đăng 04/08/2019
Ngày cập nhật 06/17/2024
4.1/5 - (174 bình chọn)

Inox, hay còn gọi là thép không gỉ, là một hợp kim của sắt mà trong thành phần còn chứa khoảng 10,5% crôm. Ngày nay, inox được ứng dụng nhiều trong các ngành công nghiệp như công nghiệp xây dựng, công nghiệp điện tử và nhiều cành công nghiệp khác.

Ống inox là loại ống được sản xuất từ inox, dược sử dụng nhiều trong đời sống hàng ngày và là công cụ hỗ trợ quan trọng trong ngành công nghiệp xây dựng. Khi chọn mua ống inox công nghiệp, cần nắm rõ quy cách của từng loại ống để lựa chọn cho phù hợp với yêu cầu và mục đích sử dụng của bản thân. Dưới đây là bảng quy cách của một vài loại ống inox thông dụng hiện nay. Mời quý vị cùng tham khảo.

Quy cách ống Inox mới nhất [month]/[year] 1

Tham khảo ngay:

1. QUY CÁCH INOX ỐNG TRÒN :

Ø
(mm)
0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2 1.5 2
9.5
12.7
15.9
19
22.2
25.4
31.8
38.1
42
50.8
60.5
63.5
76.2
89.1
101.6
114.3

2. QUY CÁCH INOX HỘP VUÔNG VÀ HỘP CHỮ NHẬT :

 (mm) 0.5 0.6 0.7 0.8 0.9 1 1.1 1.2
12.7 x 12.7
15 x 15
20 x 20
25 x 25
30 x 30
38 x 38
50 x 50
8 x 32
10 x 20
10 x 40
13 x 26
20 x 40
25 x 50
30 x 60

3. QUY CÁCH INOX TRÒN CÔNG NGHIỆP :

Ø 2 2.5 3
21.7
27.2
34
42.7
48.6
60.5
89.1
101.6
114.3

4. QUY CÁCH INOX V GÓC :

Ø 1.5 1.8 2 2.5 3
20 x 20
25 x 25
30 x 30
40 x 40
50 x 50

5. QUY CÁCH THANH LA INOX :

Thanh La zin Inox 304, 316, 201
· Chiều dài: 6m
· Độ dày: 1.2mm-2.5mm
· Mác thép: 304, 304L, 316, 316L, 201
· Bề mặt: BA/2B
CÔNG THÚC TÍNH TRỌNG LƯỢNG THÉP VÀ INOX (THÉP KHÔNG GỈ)
Viết tắt T: Dày; W: Rộng; L: Dài;
Tấm Trọng lượng(kg) = T(mm) x W(mm) x L(mm)
Ống tròn Trọng lượng(kg) = 0.003141 x T(mm) x {O.D(mm) - T(mm)} x Tỷ trọng(g/cm3) x L(mm)
Ống vuông Trọng lượng(kg) = [4 xT(mm) x A(mm) - 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)
Ống chữ nhật Trọng lượng(kg) = [2 x T(mm) x {A1(mm) + A2(mm)} - 4 x T(mm) x T(mm)] x Tỷ trọng(g/cm3) x 0.001 x L(m)
Thanh la ( lập là) Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x T(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
Cây đặc tròn (láp) Dây Trọng lượng(kg) = 0.0007854 x O.D(mm) x O.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
Cây đặc vuông ( láp vuông) Trọng lượng(kg) = 0.001 x W(mm) x W(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
Cây đặc lục giác (thanh lục lăng) Trọng lượng(kg) = 0.000866 x I.D(mm) x Tỷ trọng(g/cm3) x L(m)
TỶ TRỌNG CỦA THÉP VÀ INOX (THÉP KHÔNG GỈ)
Thép Carbon 7.85 g/cm3
Inox 201/202/301/302/303/304(L)/305/321 7.93 g/cm3
Inox 309S/310S/316(L)/347 7.98 g/cm3
Inox 405/410/420 7.75 g/cm3
Inox 409/430/434 7.70 g/cm3

Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 55, Đường 22, KĐT Waterfront City, Phường Lê Chân, TP. Hải Phòng

  • Điện thoại: 0225.2222.555
  • Hotline: 0906.222.555
  • Email: sonha@shac.vn

CÁC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN

  • Tại Hà Nội: Số 172 Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt, TP. Hà Nội
  • Tại Vũ Yên: Tài Lộc 3A - 11, Vinhomes Royal Island Vũ Yên, TP. Hải Phòng
  • Tại Quảng Ninh: Số 289 Giếng Đáy, Phường Việt Hưng, Tỉnh. Quảng Ninh
  • Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, Phường An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
  • Xưởng nội thất Resistanco: Số 45 Thống Trực, Phường Kiến An, TP. Hải Phòng
4.1/5 - (174 bình chọn)
7164Lượt xem

Xem thêm: Quy cách kích thước Sắt thép Quy cách kích thước Vật liệu

YÊU CẦU TƯ VẤN
Nhận ưu đãi & tư vấn
🎁 GIẢM NGAY 50% phí thiết kế khi thi công trọn gói 🎁 MIỄN PHÍ kiểm tra giám sát các lần đổ móng, sàn, mái
🎁 MIỄN PHÍ khảo sát hiện trạng đất/nhà 🎁 HỖ TRỢ hồ sơ giấy xin cấp phép xây dựng
🎁 MIỄN PHÍ thiết kế cổng và tường rào 🎁 MIỄN PHÍ tư vấn thiết kế, tư vấn phong thủy

*Vui lòng để lại thông tin, nhân viên tư vấn sẽ liên hệ lại với quý khách trong thời gian sớm nhất

Tra cứu phong thủy
Xem hướng Nhà
Xem tuổi xây nhà
DỰ TOÁN CHI PHÍ

Bạn có thể tự tính toán chi phí xây dựng bằng phần mềm Dự toán Online của SHAC. Để lên dự trù chi phí xây dựng, hãy truy cập link sau (miễn phí):

Dự toán Chi phí xây dựng

Có liên quan

Yêu cầu tư vấn

YÊU CẦU TƯ VẤN Widget

Tìm theo số tầng

Tìm theo mặt tiền

Bài viết mới nhất

Yêu cầu tư vấn

YÊU CẦU TƯ VẤN Widget

Ảnh khác

.
.
0906.222.555