Quy cách thép hộp hay nói dễ hiểu hơn là kích thước thép hộp, nó được quy định bởi độ dài, độ dày, hoặc đường kính (tùy thuộc vào loại thép hộp). Để hiểu được quy cách thép hộp, trước tiên chúng ta phải hiểu thép hộp là gì, chúng được phân loại như thế nào. Cùng Sơn Hà Group tham khảo ngay các thông tin chi tiết được tổng hợp dưới đây.
Tham khảo ngay:
1. QUY CÁCH THÉP HỘP VUÔNG :
![Quy cách thép hộp cập nhật mới nhất [month]/[year] 1 Quy cách thép hộp cập nhật mới nhất [month]/[year] 1](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/quy-cach-ong-thep-vuong.jpg)
Thép hình vuông là loại thép hộp rất phổ biến trên thị trường, loại nhỏ nhất là hộp 12x12 và lớn nhất là 90x90. Độ dày mỏng nhất là 7 dem và dày nhất là 3.5mm, khối lượng riêng của từng loại thì bạn tra theo bảng dưới đây:
Kích thước
(mm) |
Khối lượng (kg/m) |
| Độ dày (mm) |
| 0.7 |
0.8 |
0.9 |
1.0 |
1.1 |
1.2 |
1.4 |
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2.0 |
2.5 |
2.8 |
3.0 |
3.2 |
3.5 |
| 12x12 |
0.252 |
0.286 |
0.319 |
0.352 |
0.385 |
0.417 |
0.479 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 14x14 |
0.296 |
0.336 |
0.376 |
0.415 |
0.454 |
0.492 |
0.567 |
0.604 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 16x16 |
0.340 |
0.386 |
0.432 |
0.478 |
0.523 |
0.567 |
0.655 |
0.698 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 18x18 |
0.384 |
0.436 |
0.489 |
0.540 |
0.592 |
0.643 |
0.743 |
0.792 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 20x20 |
0.428 |
0.487 |
0.545 |
0.063 |
0.661 |
0.718 |
0.831 |
0.886 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 25x25 |
|
0.612 |
0.686 |
0.760 |
0.834 |
0.906 |
1.051 |
1.122 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 30x30 |
|
|
0.828 |
0.917 |
1.006 |
1.095 |
0.170 |
1.375 |
1.444 |
1.616 |
1.785 |
2.201 |
|
|
|
|
| 38x38 |
|
|
|
1.169 |
1.287 |
1.396 |
1.622 |
1.734 |
1.846 |
2.068 |
2.288 |
|
|
|
|
|
| 40x40 |
|
|
|
1.231 |
1.352 |
1.472 |
1.710 |
1.829 |
1.947 |
2.181 |
2.413 |
2.986 |
|
|
|
|
| 50x50 |
|
|
|
|
|
1.848 |
2.150 |
2.229 |
2.449 |
2.746 |
3.041 |
3.771 |
4.023 |
4.488 |
|
|
| 60x60 |
|
|
|
|
|
2.225 |
2.589 |
2.770 |
2.951 |
3.311 |
3.669 |
4.556 |
5.082 |
5.430 |
|
|
| 75x75 |
|
|
|
|
|
|
3.249 |
3.477 |
3.075 |
4.160 |
4.611 |
5.734 |
6.401 |
6.844 |
7.284 |
7.941 |
| 90x90 |
|
|
|
|
|
|
3.908 |
4.184 |
4.459 |
5.006 |
5.553 |
6.910 |
7.719 |
8.256 |
8.791 |
9.589 |
- Số lượng cây trên 1 bó là 100 đối với sắt hộp vuông từ 12 đến 30.
- Số lượng cây trên 1 bó là 25 đối với sắt hộp vuông từ 38 đến 90.
2. QUY CÁCH THÉP HỘP CHỮ NHẬT :
![Quy cách thép hộp cập nhật mới nhất [month]/[year] 2 Quy cách thép hộp cập nhật mới nhất [month]/[year] 2](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/quy-cach-ong-thep-chu-nhat.jpg)
Thép hình chữ nhật là loại thép hộp rất phổ biến trên thị trường, loại nhỏ nhất là hộp 10x20 và lớn nhất là 70x140. Độ dày mỏng nhất là 6 dem và dày nhất là 3mm, khối lượng riêng của từng loại thì bạn tra theo bảng dưới đây:
Kích thước
(mm) |
Khối lượng (kg/m) |
| Độ dày (mm) |
| 0.6 |
0.7 |
0.8 |
0.9 |
1.0 |
1.1 |
1.2 |
1.4 |
1.5 |
1.7 |
1.8 |
2.0 |
2.3 |
2.5 |
2.8 |
3.0 |
| 10x20 |
0.280 |
0.326 |
0.372 |
0.418 |
0.463 |
0.509 |
0.554 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 13x26 |
0.365 |
0.425 |
0.485 |
0.545 |
0.604 |
0.664 |
0.723 |
0.842 |
0.901 |
|
|
|
|
|
|
|
| 20x40 |
0.562 |
0.656 |
0.749 |
0.841 |
0.934 |
1.027 |
1.119 |
1.303 |
1.395 |
1.597 |
1.670 |
1.583 |
|
|
|
|
| 25x50 |
0.704 |
0.820 |
0.937 |
1.053 |
1.170 |
1.286 |
1.402 |
1.633 |
1.749 |
1.979 |
2.094 |
2.324 |
2.667 |
2.895 |
|
|
| 30x60 |
|
0.985 |
1.125 |
1.265 |
1.405 |
1.545 |
1.684 |
1.963 |
2.102 |
2.379 |
2.518 |
2.795 |
3.208 |
3.483 |
3.895 |
4.168 |
| 30x90 |
|
|
1.502 |
1.689 |
1.876 |
2.063 |
2.249 |
2.622 |
2.808 |
3.180 |
3.366 |
3.737 |
4.292 |
4.661 |
5.214 |
5.581 |
| 35x70 |
|
|
|
1.477 |
1.641 |
1.804 |
1.967 |
2.293 |
2.455 |
2.780 |
2.942 |
3.266 |
3.750 |
4.072 |
4.554 |
4.875 |
| 40x80 |
|
|
1.502 |
1.689 |
1.876 |
2.063 |
2.249 |
2.622 |
2.803 |
3.180 |
3.366 |
3.737 |
4.292 |
4.661 |
5.214 |
5.581 |
| 45x90 |
|
|
|
1.901 |
2.112 |
2.322 |
2.532 |
2.952 |
3.162 |
3.580 |
3.790 |
4.208 |
4.833 |
5.250 |
5.873 |
6.288 |
| 50x100 |
|
|
|
2.113 |
2.347 |
2.581 |
2.815 |
3.282 |
3.515 |
3.981 |
4.214 |
4.679 |
5.375 |
5.838 |
6.532 |
6.994 |
| 60x120 |
|
|
|
|
|
3.099 |
3.380 |
3.941 |
4.221 |
4.782 |
5.061 |
5.621 |
6.458 |
7.016 |
7.851 |
8.407 |
| 70x140 |
|
|
|
|
|
|
|
2.293 |
2.455 |
2.780 |
2.942 |
3.266 |
3.750 |
4.072 |
4.554 |
4.875 |
- Số lượng cây trên 1 bó là 50 đối với sắt hộp chữ nhật từ 10x20 đến 30x60.
- Số lượng cây trên 1 bó là 20 đối với sắt hộp chữ nhật từ 40x80 đến 45x90.
- Số lượng cây trên 1 bó là 18 đối với sắt hộp chữ nhật 50x100 và 60x120.
3. QUY CÁCH THÉP HỘP OVAL :
![Quy cách thép hộp cập nhật mới nhất [month]/[year] 3 Quy cách thép hộp cập nhật mới nhất [month]/[year] 3](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/quy-cach-ong-thep-oval.jpg)
Thép hình oval là loại thép hộp ít phổ biến trên thị trường, loại nhỏ nhất là hộp 8x20 và lớn nhất là 14x73. Độ dày mỏng nhất là 7 dem và dày nhất là 3mm, khối lượng riêng của từng loại thì bạn tra theo bảng dưới đây:
Kích thước
(mm) |
Khối lượng (kg/mm) |
| Độ dày (mm) |
| 0.7 |
0.8 |
0.9 |
1.0 |
1.1 |
1.2 |
1.4 |
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2.0 |
2.5 |
2.8 |
3.0 |
| 8 x 20 |
0.258 |
0.293 |
0.327 |
0.361 |
0.394 |
0.427 |
0.492 |
0.523 |
|
|
|
|
|
|
| 10 x 20 |
0.271 |
0.307 |
0.343 |
0.349 |
0.414 |
0.449 |
0.517 |
0.550 |
|
|
|
|
|
|
| 12 x 23.5 |
|
|
|
0.452 |
0.494 |
0.536 |
0.619 |
0.659 |
0.699 |
|
|
|
|
|
| 15 x 30 |
|
0.468 |
0.525 |
0.581 |
0.636 |
0.691 |
0.799 |
0.852 |
0.906 |
1.010 |
1.112 |
|
|
|
| 20 x 40 |
|
|
|
0.783 |
0.858 |
0.933 |
1.082 |
1.155 |
1.228 |
1.373 |
1.516 |
1.864 |
2.057 |
|
| 12.7 x 38.1 |
|
0.554 |
0.521 |
0.587 |
0.753 |
0.819 |
0.948 |
1.012 |
1.076 |
1.202 |
1.325 |
1.626 |
|
|
| 25 x 50 |
|
|
|
0.984 |
1.080 |
1.175 |
1.364 |
1.458 |
1.552 |
1.737 |
1.920 |
2.369 |
2.632 |
2.806 |
| 15 x 60 |
|
|
|
1.052 |
1.154 |
1.255 |
1.458 |
1.559 |
1.659 |
1.858 |
2.054 |
2.537 |
|
|
| 30 x 60 |
|
|
|
1.414 |
1.643 |
1.757 |
1.870 |
2.095 |
2.318 |
2.867 |
3.190 |
3.403 |
3.614 |
3.927 |
| 14 x 73 |
|
|
|
1.247 |
1.369 |
1.490 |
1.732 |
1.852 |
|
|
|
|
|
|
4. QUY CÁCH THÉP HỘP CHỮ D :
![Quy cách thép hộp cập nhật mới nhất [month]/[year] 4 Quy cách thép hộp cập nhật mới nhất [month]/[year] 4](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/quy-cach-ong-thep-chu-D.jpg)
Thép hình chữ D là loại thép hộp ít phổ biến trên thị trường, loại nhỏ nhất là hộp 8x20 và lớn nhất là 14x73. Độ dày mỏng nhất là 7 dem và dày nhất là 3mm, khối lượng riêng của từng loại thì bạn tra theo bảng dưới đây:
Kích thước
(mm) |
Khối lượng (kg/m) |
| Độ dày (mm) |
| 0.8 |
0.9 |
1.0 |
1.1 |
1.2 |
1.4 |
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2.0 |
2.5 |
2.8 |
3.0 |
| 20 x 40 |
0.687 |
0.761 |
0.843 |
0.925 |
1.006 |
1.167 |
1.246 |
1.325 |
1.482 |
1.637 |
|
|
|
| 45 x 85 |
|
|
|
|
2.219 |
2.583 |
2.764 |
2.944 |
3.302 |
3.660 |
4.543 |
5.068 |
5.416 |
- Số lượng cây trên 1 bó là 50 đối với sắt hộp chữ D 20x40.
- Số lượng cây trên 1 bó là 20 đối với sắt hộp chữ D 45x85.
Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 55, Đường 22, KĐT Waterfront City, Phường Lê Chân, TP. Hải Phòng
- Điện thoại: 0225.2222.555
- Hotline: 0906.222.555
- Email: sonha@shac.vn
CÁC VĂN PHÒNG ĐẠI DIỆN
- Tại Hà Nội: Số 172 Ngọc Hồi, Phường Hoàng Liệt, TP. Hà Nội
- Tại Vũ Yên: Tài Lộc 3A - 11, Vinhomes Royal Island Vũ Yên, TP. Hải Phòng
- Tại Quảng Ninh: Số 289 Giếng Đáy, Phường Việt Hưng, Tỉnh. Quảng Ninh
- Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, Phường An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
- Xưởng nội thất Resistanco: Số 45 Thống Trực, Phường Kiến An, TP. Hải Phòng