Bạn đang tìm hiểu về quy cách thép hình, đặc biệt là các thông số như trọng lượng, độ dày. Sơn Hà Group xin gửi đến bạn bảng tra quy cách thép hình từng loại chi tiết, cụ thể để bạn tham khảo. Những thông số này được chúng tôi cập nhật từ những nguồn uy tín nhất, hy vọng rằng bạn sẽ mang đến có quý vị những thông tin đầy đủ nhất.
![Quy cách thép hình mới nhất [month]/[year] 1 metalsnab_5](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/metalsnab_5.jpg)
Tham khảo ngay:
1. QUY CÁCH THÉP HÌNH CHỮ H :
![Quy cách thép hình mới nhất [month]/[year] 2 thep hinh h1](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/thep-hinh-h1.jpg)
| STT |
Tên sản phẩm |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (m) |
| Thép H (H beam) JIS G3101 SS400 |
| 1 |
H 100 x 100 x 6 x 8 Chn |
12 |
206,4 |
| 2 |
H 125 x 125 x 6.5 x 9 Chn |
12 |
285,6 |
| 3 |
H 150 x 150 x 7 x 10 Chn |
12 |
378 |
| 4 |
H 200 x 200 x 8 x 12 China |
12 |
606 |
| 5 |
H 250 x 250 x 9 x 14 China |
12 |
868,8 |
| 6 |
H 300 x 300 x 10 x 15 China |
12 |
1.128 |
| 7 |
H 350 x 350 x 12 x 19 Chn |
12 |
1.644 |
| 8 |
H 400 x 400 x 13 x 21 Chn |
12 |
2.064 |
| 9 |
H 488 x 300 x 11 x 18 Chn |
12 |
1.536 |
| 10 |
H 588 x 300 x 12 x 20 Chn |
12 |
1.812 |
| 11 |
H 390 x 300 x 10 x 16 Chn |
12 |
1.284 |
| 12 |
H 175 x 175 x 7.5 x 11 Chn |
12 |
484,8 |
| 13 |
H 294 x 200 x 8 x 12 Chn |
12 |
681,6 |
| 14 |
H 200 x 200 x 8 x 12 JIS G3101 |
12 |
598,8 |
| 15 |
H 340 x 250 x 9 x 14 Chn |
12 |
956,4 |
2. QUY CÁCH THÉP HÌNH CHỮ I :
![Quy cách thép hình mới nhất [month]/[year] 3 971146497489](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/971146497489.jpg)
| STT |
Tên sản phẩm |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (kg) |
| Thép I (I beam) JIS G3101 SS400 |
| 1 |
I 100 x 55 x 4.5 x 7.2 TN |
6 |
55 |
| 2 |
I 120 x 64 x 4.8 x 7.3 TN |
6 |
62 |
| 3 |
I 150 x 75 x 5 x 7 SNG-JIS G3101 |
12 |
168 |
| 4 |
I175 x 90 x 5.0 x 8.0 Kr-JIS G3101 |
12 |
218,4 |
| 5 |
I 194 x 150 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 |
12 |
367,2 |
| 6 |
I198 x 99 x 4,5 x 7 Chn-JIS G3101 |
12 |
218,4 |
| 7 |
I 200 x 100 x 5.5 x 8 GB/T11263-1998 |
12 |
260,4 |
| 8 |
I 250 x 125 x 6 x 9 Chn – JIS G3101 |
12 |
355,2 |
| 9 |
I 248 x 124 x 5 x 8 Chn-JIS G3101 |
12 |
308,4 |
| 10 |
I 298 x 149 x 5.5 x 8 Chn-JIS G3101 |
12 |
384 |
| 11 |
I 300 x 150 x 6.5 x 9 Chn-JIS G3101 |
12 |
440,4 |
| 12 |
I 346 x 174 x 6 x 9 Chn-JIS G3101 |
12 |
496,8 |
| 13 |
I 350 x 175 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 |
12 |
595,2 |
| 14 |
I 396 x 199 x 7 x 11 Chn-JIS G3101 |
12 |
679,2 |
| 15 |
I 400 x 200 x 8 x 13 Chn-JIS G3101 |
12 |
792 |
| 16 |
I 450 x 200 x 9 x14 Chn-JIS G3101 |
12 |
912 |
| 17 |
I 496 x 199 x 9 x 14 Chn-JIS G3101 |
12 |
954 |
| 18 |
I 500 x 200 x 10 x 16 Chn-JIS G3101 |
12 |
1.075 |
| 19 |
I 596 x 199 x 10 x 15 Chn-JIS G3101 |
12 |
1.135 |
| 20 |
I 600 x 200 x 11 x 17 Chn-JIS G3101 |
12 |
1.272 |
| 21 |
I 900 x 300 x 16 x 26 SNG-JIS G3101 |
12 |
2.880,01 |
| 22 |
Ia 300 x150 x10x16 cầu trục |
12 |
786 |
| 23 |
Ia 250 x 116 x 8 x 12 cầu trục |
12 |
457,2 |
| 24 |
I 180 x 90 x 5.1 x 8 Kr-JIS G3101 |
12 |
220,8 |
| 25 |
I 446 x 199 x 8 x 12 SNG-JIS G3101 |
12 |
794,4 |
| 26 |
I200 x 100 x 5.5 x 8 JIS G3101 SS400 |
12 |
255,6 |
| 27 |
I 700 x 300 x 13 x 24 Chn |
12 |
2.220,01 |
3. QUY CÁCH THÉP HÌNH CHỮ U :
![Quy cách thép hình mới nhất [month]/[year] 4 thep hinh chu u](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/thep-hinh-chu-u.jpg)
| STT |
Tên sản phẩm |
Độ dài (m) |
Trọng lượng (kg) |
| Thép U (U CHANNEL) JIS G3101 SS400 |
| 1 |
Thép U50TN |
6 |
15,7 |
| 2 |
Thép U 65 TN |
6 |
20,5 |
| 3 |
Thép U 80 TN |
6 |
33 |
| 4 |
Thép U 100x46x4,5 TN |
6 |
45 |
| 5 |
Thép U120x52x4,8 TN |
6 |
55 |
| 6 |
U140x58x4.9 TN |
6 |
72 |
| 7 |
U150x75x6,5×10 SS400 Chn |
12 |
223,2 |
| 8 |
U 160 x 64 x 5 x 8,4SNG |
12 |
170,4 |
| 9 |
U 180 x75 x 7.5 SNG |
12 |
255,6 |
| 10 |
U180x68x7 Chn |
12 |
242,4 |
| 11 |
U 200 x 76 x 5,2 SNG |
12 |
220,8 |
| 12 |
U 200 x 80 x 7,5 Korea |
12 |
295,2 |
| 13 |
U 250 x 90 x 9 Korea |
12 |
415,2 |
| 14 |
U 270 x 95 x 6 SNG |
12 |
345,6 |
| 15 |
U 300 x 90 x 9 x 13 Korea |
12 |
457,2 |
| 16 |
U 380 x 100 x 10,5 x 16 Korea |
12 |
655,2 |
| 17 |
U250 x 78 x 7 China |
12 |
329,9 |
| 18 |
U300x87x9x12 China |
12 |
47 |
| 19 |
U400x100x10.5 Chn |
12 |
708 |
| 20 |
U360x98x11 Chn |
12 |
642 |
| 21 |
U200x75x9x11 China |
12 |
308,4 |
| 22 |
U180x74x5.1 |
12 |
208,8 |
| 23 |
U220x77x7 Chn |
12 |
300,01 |
| 24 |
U250x80x9 Chn |
12 |
384 |
4. QUY CÁCH THÉP HÌNH CHỮ V :
![Quy cách thép hình mới nhất [month]/[year] 5 4](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/4.jpg)
| Chủng loại |
Khối lượng
(kg/m) |
Tiết diện
(cm2) |
Kích thước |
Khoảng cách từ trọng tâm |
| A (mm) |
t (mm) |
R (mm) |
Cx = Cy (cm) |
Cu (cm) |
Cv (cm) |
| 25x25x3 |
1.120 |
1.42 |
25 |
3 |
3.5 |
0.723 |
1.77 |
1.022 |
| 25x25x4 |
1.450 |
1.850 |
25 |
4 |
3.5 |
0.762 |
1.77 |
1.078 |
| 30x30x3 |
1,360 |
1,740 |
30 |
3 |
5,0 |
0,836 |
2,12 |
1,181 |
| 30x30x4 |
1,780 |
2,270 |
30 |
4 |
5,0 |
0,878 |
2,12 |
1,242 |
| 40x40x3 |
1,850 |
2,350 |
40 |
3 |
6,0 |
1,070 |
2,83 |
1,513 |
| 40x40x4 |
2,420 |
3,080 |
40 |
4 |
6,0 |
1,120 |
2,830 |
1,584 |
| 40x40x5 |
2,970 |
3,790 |
40 |
5 |
6,0 |
1,160 |
2,830 |
1,640 |
| 50x50x4 |
3,060 |
3,890 |
50 |
4 |
7,0 |
1,360 |
3,540 |
1,923 |
| 50x50x5 |
3,770 |
4,800 |
50 |
5 |
7,0 |
1,400 |
3,540 |
1,990 |
| 50x50x6 |
4,470 |
5,690 |
50 |
6 |
7,0 |
1,450 |
3,540 |
2,040 |
| 63x63x5 |
4.810 |
6.130 |
63 |
5 |
7.0 |
1.740 |
5.450 |
2.461 |
| 63x63x6 |
5.720 |
7.280 |
63 |
6 |
7.0 |
1.870 |
5.450 |
2.517 |
| 70x70x5 |
5.380 |
6.860 |
70 |
5 |
8.0 |
1.900 |
4.950 |
2.687 |
| 70x70x6 |
6.380 |
8.130 |
70 |
6 |
9.0 |
1.930 |
4.950 |
2.729 |
| 70x70x7 |
7.380 |
9.400 |
70 |
7 |
9.0 |
1.970 |
4.950 |
2.790 |
| 75x75x6 |
6.850 |
8.730 |
75 |
6 |
9.0 |
2.050 |
5.300 |
2.900 |
| 75x75x8 |
8.990 |
11.400 |
75 |
8 |
9.0 |
2.140 |
5.300 |
3.020 |
| 80x80x6 |
7.340 |
9.340 |
80 |
6 |
10 |
2.170 |
5660 |
3.020 |
| 80x80x8 |
9.530 |
12.300 |
80 |
8 |
10 |
2.260 |
5.660 |
3.190 |
| 80x80x10 |
11.900 |
15.100 |
80 |
10 |
10 |
2.340 |
5.660 |
3.300 |
| 90x90x7 |
9.610 |
12.200 |
90 |
7 |
11 |
2.450 |
6.360 |
3.470 |
| 90x90x8 |
10.900 |
13.900 |
90 |
8 |
11 |
2.500 |
6.360 |
3.350 |
| 90x90x9 |
12.000 |
15.500 |
90 |
9 |
11 |
2.540 |
6.360 |
3.560 |
| 90x90x10 |
15.000 |
17.100 |
90 |
10 |
11 |
2.580 |
6.360 |
3.560 |
| 100x100x8* |
12.200 |
15.500 |
100 |
8 |
12 |
2.740 |
7.070 |
3.870 |
| 100x100x10* |
15.000 |
19.200 |
100 |
10 |
12 |
2.820 |
7.070 |
3.990 |
| 100x100x12* |
17.800 |
22.700 |
100 |
12 |
12 |
2.900 |
7.070 |
4.110 |
| 120x120x8* |
14.700 |
18.700 |
120 |
8 |
13 |
3.230 |
8.490 |
4.560 |
| 120x120x10* |
18.200 |
23.200 |
120 |
10 |
13 |
3.310 |
8.490 |
4.690 |
| 120x120x12* |
21.600 |
27.500 |
120 |
12 |
13 |
3.400 |
8.490 |
4.800 |
| 125x125x10* |
22.600 |
24.200 |
125 |
10 |
13 |
3.400 |
8.490 |
4.860 |
| 125x125x12* |
23.000 |
28.700 |
125 |
12 |
13 |
3.350 |
8.840 |
4.980 |
| 150x150x10* |
23.000 |
29.300 |
150 |
10 |
16 |
4.030 |
10.600 |
5.710 |
| 150x150x12* |
27.300 |
34.800 |
150 |
12 |
16 |
4.120 |
10.600 |
5.830 |
| 150x150x15* |
33.800 |
43.00 |
150 |
15 |
16 |
4.250 |
10.600 |
6.010 |
Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 55, đường 22, KĐT Waterfront City, Lê Chân, Hải Phòng
- Điện thoại: 0225 2222 555
- Hotline: 0906 222 555
- Email: sonha@shac.vn
Văn phòng đại diện
- Tại Hà Nội: Số 4/172, Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
- Tại Quảng Ninh: Số 289 P. Giếng Đáy, TP. Hạ Long, Tỉnh. Quảng Ninh
- Tại Đà Nẵng: Số 51m đường Nguyễn Chí Thanh, P. Thạch Thang. Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
- Xưởng nội thất: Số 45 Thống Trực, Nam Sơn. Kiến An, TP. Hải Phòng