https://shac.vn/mau-khach-san-mini-tan-co-dien-6-tang-1-tum-tai-hai-phong-sh-ks-0096
https://shac.vn/xem-tuoi-lam-nha-nam-2025-tuoi-hop-tuoi-ki-va-cach-hoa-giai
https://shac.vn/thiet-ke-thi-cong-san-vuon-biet-thu-voi-15-thiet-ke-an-tuong
https://shac.vn/hoi-dap-93-dinh-muc-cam-moc-gioi-chi-gioi-quy-hoach
https://shac.vn/biet-thu-hien-dai
https://shac.vn/thiet-ke-biet-thu-co-be-boi
https://shac.vn/mau-biet-thu-3-tang-hien-dai
https://shac.vn/biet-thu-lau-dai
https://shac.vn/thu-tuc-cap-giay-phep-xay-dung-cong-trinh-va-nha-o-rieng-le-tai-soc-trang
Ngày đăng 03/14/2019
Ngày cập nhật 04/11/2023
4.1/5 - (189 bình chọn)

TIÊU CHUẨN XÂY DỰNG VIỆT NAM

TCXDVN 330:2004

NHÔM HỢP KIM ĐỊNH HÌNH DÙNG TRONG XÂY DỰNG YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
ALUMINIUM ALLOY BARS – TECHNICAL REQUIREMENTS AND TEST METHODS

Lời nói đầu

Tiêu chuẩn TCXDVN 330: 2003 “Nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm “. Bộ Xây Dựng ban hành theo quyết định số 32/2004/QĐ-BXD ngày 23 tháng 12 năm 2004.

1. PHẠM VI ÁP DỤNG:

Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng sản phẩm thanh nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng.

2. ĐỊNH NGHĨA VÀ THUẬT NGỮ.

– Nhôm hợp kim định hình là nhôm được sản xuất theo kích thước mặt cắt ngang và chiều dài xác định.

– Anốt hoá bề mặt là xử lý bề mặt bằng ôxy hóa dương cực, tạo thành màng ôxít nhân tạo bền vững sau đó được nhuộm màu và bịt lỗ.

– Nhuộm màu điện hoá là quá trình tạo lớp màu ôxít anốt đặc trưng bằng phương pháp điện phân.

– Bịt lỗ là quá trình hyđrat hoá màng oxít nhân tạo trên bề mặt thanh nhôm được tạo thành bởi quá trình anốt hoá và nhuộm màu để giảm độ rỗ và khuyết tật trên bề mặt sản phẩm và tăng độ bền màu với môi trường tự nhiên.

– Phủ bóng ED là quá trình điện hoá kết tủa lớp sơn bóng không màu trên bề mặt thanh nhôm, tạo nên bề mặt sản phẩm một lớp sơn bóng, đẹp, bền màu.

– Vòng tròn ngoại tiếp: Là đường kính của đường tròn nhỏ nhất mà nó bao kín mặt cắt ngang của profin.

3. TÀI LIỆU VIỆN DẪN.

– TCVN 197: 2002 Vật liệu kim loại – Thử kéo ở nhiệt độ thường.

– TCVN 5841 – 1994. Nhôm và hợp kim nhôm. Dạng prôfin. Sai lệch kích thước và hình dạng.

– Tiêu chuẩn ISO 6362/3-1990 Extruded rectangular bar – Tolerances on dimensions.

– Tiêu chuẩn ISO 6362/4-1988 Extruded profiles – Tolerances on Shape and dimensions.

– Tiêu chuẩn ISO 6362/1-1986 Technical conditions for inspection and delivery

– Tiêu chuẩn ISO 6362/5-1991 Exstruded round, square and hexagonal bars – Tolerances.

– Tiêu chuẩn Anh quốc BS 4300/16:1984.

– Tiêu chuẩn nhà nước Cộng Hòa Nhân Dân Trung Hoa GB 3191- 82. Nhôm và hợp kim nhôm dùng cho đùn ép dạng định hình.

– Tiêu chuẩn nhà nước Cộng Hòa Nhân Dân Trung Hoa GB/T 5237-93. Nhôm và hợp kim nhôm định hình dùng trong xây dựng kiến trúc.

4. YÊU CẦU KỸ THUẬT.

4.1. Yêu cầu chung

Nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng yêu cầu vật liệu hợp kim phải có đủ tính năng công nghệ, độ bền cơ lý, đảm bảo chống ăn mòn tốt, có khả năng xử lý được bề mặt, nhuộm màu, sơn bóng bề mặt, sơn tĩnh điện … Ngoài ra phải đảm bảo tính lắp ghép, tính chịu lực, tính thẩm mỹ và tính kinh tế cao, phù hợp với kiến trúc hiện đại.

4.2. Tiêu chuẩn thành phần hóa học:

Nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng phải thỏa mãn các yêu cầu về thành phần hóa học được nêu ở bảng 1

Bảng 1: Các yêu cầu về thành phần hóa học hợp kim nhôm (%)

Mác nhôm

Si

Mg

Mn

Cu

Fe

Cr

Zn

Ti

Tạp chất

Al

Riêng lẻ

Tổng cộng

6063

0,2¸0,6

0,45¸0,9

≤0,1

≤0,1

≤0,35

≤0,1

≤0,25

≤0,1

≤0,05

≤0,15

Còn lại

6061

0,4¸ 0,8 0,8 ¸ 1,2

≤0,15

0,15 ¸0,4

<>

0,04¸0,35

≤0,25

≤0,15

<> <>

Còn lại

4.3. Tiêu chuẩn cơ lý:

Nhôm hợp kim định hình dùng trong xây dựng phải thỏa mãn các yêu cầu về tính chất cơ lý được nêu ở bảng 2, bảng 3, bảng 4

Bảng 2: Các yêu cầu về tính chất cơ lý

TT

Tên chỉ tiêu chất lượng

Đơn vị

Mức chất lượng

1

 Độ bền kéo không nhỏ hơn

N/mm2

165

2

 Độ dãn dài tương đối không nhỏ hơn

%

8

3

 Độ cứng không nhỏ hơn

HV

58

Bảng 3: Tính chất cơ lý của nhôm hợp kim 6063 sau khi nhiệt luyện

Chế độ nhiệt luyện

Cường độ chịu uốn

(0.2% kg/mm2)

Cường độ dãn tối đa

( kg/mm2)

Tỷ lệ dãn dài

Độ cứng Br

(kg/mm2)

Cường độ chịu đứt cao nhất

(kg/mm2)

Cường độ chịu mỏi

(kg/mm2)

t =1.6mm

d= 12.7mm

0

T1

T4

T5

T6

T38

T381

T382

5.0

9.0

9.0

15.0

22.0

24.5

19.0

27.5

9.0

15.5

17.5

19.0

24.5

26.0

21.0

29.5

20

22

12

12

9

10

12

25

42

60

73

82

70

95

7.0

10.0

12.0

15.5

15.5

12.5

19.0

5.5

6.5

7.0

7.0

Bảng 4: Tính chất cơ lý của nhôm hợp kim 6061sau khi nhiệt luyện

Chế độ nhiệt luyện

Cường độ chịu uốn

(0.2% kg/mm2)

Cường độ dãn tối đa

( kg/mm2)

Tỷ lệ dãn dài

Độ cứng Br

(kg/mm2)

Cường độ chịu đứt cao nhất

(kg/mm2)

Cường độ chịu mỏi

(kg/mm2)

t= 1.6mm

d= 12.7mm

0

T4

T6

5.5

15.0

28.0

12.5

24.5

31.5

25

22

12

30

65

95

30

25

17

8.5

17.0

21.0

6.5

10.0

10.0

Thuộc tính TCVN TCXDVN330:2004
Loại văn bản Tiêu chuẩn xây dựng Việt Nam
Số / ký hiệu TCXDVN330:2004
Cơ quan ban hành Bộ xây dựng
Người ký Không xác định
Ngày ban hành 23/12/2004
Ngày hiệu lực
Lĩnh vực Xây dựng
Tình trạng hiệu lực Không xác định
Tải xuống Để tải vui lòng truy cập website tổng cục tiêu chuẩn đo lường chất lượng tại: https://tcvn.gov.vn

Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 55, đường 22, KĐT Waterfront City, Lê Chân, Hải Phòng

  • Điện thoại: 0225 2222 555
  • Hotline: 0906 222 555
  • Email: sonha@shac.vn

Văn phòng đại diện

  • Tại Hà Nội: Số 4/172, Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
  • Tại Quảng Ninh: Số 289 P. Giếng Đáy, TP. Hạ Long, Tỉnh. Quảng Ninh
  • Tại Đà Nẵng: Số 51m đường Nguyễn Chí Thanh, P. Thạch Thang. Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
  • Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
  • Xưởng nội thất: Số 45 Thống Trực, Nam Sơn. Kiến An, TP. Hải Phòng
Ngày đăng 03/14/2019
Ngày cập nhật 04/11/2023
5769Lượt xem
YÊU CẦU TƯ VẤN

Yêu cầu tư vấn
*Vui lòng để lại thông tin, nhân viên tư vấn sẽ liên hệ lại với quý khách trong thời gian sớm nhất
Tra cứu phong thủy
Xem hướng Nhà
Xem tuổi xây nhà
DỰ TOÁN CHI PHÍ

Bạn có thể tự tính toán chi phí xây dựng bằng phần mềm Dự toán Online của SHAC. Để lên dự trù chi phí xây dựng, hãy truy cập link sau (miễn phí):

Dự toán Chi phí xây dựng

Related Documents

Yêu cầu tư vấn

YÊU CẦU TƯ VẤN Widget

Tìm theo số tầng

Tìm theo mặt tiền

Bài viết mới nhất

Yêu cầu tư vấn

YÊU CẦU TƯ VẤN Widget

Ảnh khác

.
.
0906.222.555