Nội dung bài viết tiếp theo, mời bạn đọc và quý khách hàng cùng tìm hiểu thông tin về kích thước xe Audi các loại qua phần nội dung được tổng hợp cụ thể và đầy đủ dưới đây. Hy vọng, nội dung bài viết đã mang đến cho quý vị những thông tin hữu ích nhất
Có thể bạn quan tâm:
1. KÍCH THƯỚC XE AUDI A1 :
![Kích thước xe Audi các loại mới nhất [month]/[year] 1 1.kich thuoc xe audi a1](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/1-kich-thuoc-xe-audi-a1.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 3973 x 1906 x 1416 (mm)
- Trọng lượng không tải : 1225 (Kg)
- Khoảng sáng gầm xe : (mm)
- Lốp xe trước và sau : 185/60 R15
- Tốc độ tối đa : (Km/h) : 200
- Dung tích khoang chứa đồ : 270 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 45 (lít)
2. KÍCH THƯỚC XE AUDI A3 SEDAN 1.8 TFSI :
![Kích thước xe Audi các loại mới nhất [month]/[year] 2 2.kich thuoc xe audi a3](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/2-kich-thuoc-xe-audi-a3.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4456 x 1960 x 1416 (mm)
- Trọng lượng không tải : 1370 (Kg)
- Khoảng sáng gầm xe : (mm)
- Lốp xe trước và sau : 205/55 R16
- Tốc độ tối đa : (Km/h) : 235
- Dung tích khoang chứa đồ : (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 50 (lít)
3. KÍCH THƯỚC XE AUDI A4 2.0 TFSI :
![Kích thước xe Audi các loại mới nhất [month]/[year] 3 3.kich thuoc xe audi a4](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/3-kich-thuoc-xe-audi-a4.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4725 x 2022 x 1434 (mm)
- Trọng lượng không tải : 1535 (Kg)
- Khoảng sáng gầm xe : (mm)
- Lốp xe trước và sau : 225/50 R17
- Tốc độ tối đa : (Km/h) : 240
- Dung tích khoang chứa đồ : 505 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 54 (lít)
4. KÍCH THƯỚC XE AUDI A5 2.0 TFSI :
![Kích thước xe Audi các loại mới nhất [month]/[year] 4 4.kich thuoc xe audi a5](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/4-kich-thuoc-xe-audi-a5.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4712 x 2020 x 1391 (mm)
- Trọng lượng không tải : 1690 (Kg)
- Khoảng sáng gầm xe : (mm)
- Lốp xe trước và sau : 225/50 R17
- Tốc độ tối đa : (Km/h) : 241
- Dung tích khoang chứa đồ : 370 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 61 (lít)
5. KÍCH THƯỚC XE AUDI A6 2.0 & 3.0 TFSI :
![Kích thước xe Audi các loại mới nhất [month]/[year] 5 5.kich thuoc xe audi a6](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/5-kich-thuoc-xe-audi-a6.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4915 x 2086 x 1455 (mm)
- Trọng lượng không tải (Kg) : 2.0=1640 và 3.0=1815
- Khoảng sáng gầm xe : (mm)
- Lốp xe trước và sau : 2.0=225/55 R17 và 3.0=245/45 R18
- Tốc độ tối đa : (Km/h) : 2.0=226 và 3.0=250
- Dung tích khoang chứa đồ : (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 65 (lít)
6. KÍCH THƯỚC XE AUDI A7 SPORTBACK QUATTRO 3.0 TFSI :
![Kích thước xe Audi các loại mới nhất [month]/[year] 6 6.kich thuoc xe audi a7](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/6-kich-thuoc-xe-audi-a7.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4974 x 2139 x 1420 (mm)
- Trọng lượng không tải (Kg) : 1885
- Khoảng sáng gầm xe : (mm)
- Lốp xe trước và sau : 255/45 R18
- Tốc độ tối đa : (Km/h) : 250
- Dung tích khoang chứa đồ : (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 75 (lít)
7. KÍCH THƯỚC XE AUDI A8L QUATTRO 3.0 & 4.0 TFSI :
![Kích thước xe Audi các loại mới nhất [month]/[year] 7 7.kich thuoc xe audi a8](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/7-kich-thuoc-xe-audi-a8.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 5265 x 2111 x 1471 (mm)
- Trọng lượng không tải (Kg) : 3.0=1955 và 4.0=2050
- Khoảng sáng gầm xe : (mm)
- Lốp xe trước và sau : 255/45 R19
- Tốc độ tối đa : (Km/h) : 250
- Dung tích khoang chứa đồ : (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 82 (lít)
8. KÍCH THƯỚC XE AUDI Q3 QUATTRO 3.0 TFSI :
![Kích thước xe Audi các loại mới nhất [month]/[year] 8 8.kich thuoc xe audi q3](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/8-kich-thuoc-xe-audi-q3.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4385 x 2019 x 1608 (mm)
- Trọng lượng không tải (Kg) : 1630
- Khoảng sáng gầm xe : (mm)
- Lốp xe trước và sau : 215/65 R16
- Tốc độ tối đa : (Km/h) : 200
- Dung tích khoang chứa đồ : 460 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 64 (lít)
9. KÍCH THƯỚC XE AUDI Q5 QUATTRO 2.0 TFSI :
![Kích thước xe Audi các loại mới nhất [month]/[year] 9 9.kich thuoc xe audi q5](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/9-kich-thuoc-xe-audi-q5.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4629 x 2089 x 1655 (mm)
- Trọng lượng không tải (Kg) : 1830
- Khoảng sáng gầm xe : (mm)
- Lốp xe trước và sau : 235/65 R17
- Tốc độ tối đa : (Km/h) : 222
- Dung tích khoang chứa đồ : 450 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 75 (lít)
10. KÍCH THƯỚC XE AUDI Q7 QUATTRO 3.0 TFSI :
![Kích thước xe Audi các loại mới nhất [month]/[year] 10 10.kich thuoc xe audi q7](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/10-kich-thuoc-xe-audi-q7.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 5089 x 2177 x 1729 (mm)
- Trọng lượng không tải (Kg) : 2345
- Khoảng sáng gầm xe : 204.8 (mm)
- Lốp xe trước và sau : 265/50 R19
- Tốc độ tối đa : (Km/h) : 243
- Dung tích khoang chứa đồ : 450 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 100 (lít)
11. KÍCH THƯỚC XE AUDI TT COUPLE 2.0 TFSI :
![Kích thước xe Audi các loại mới nhất [month]/[year] 11 12.kich thuoc xe audi tt](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/12-kich-thuoc-xe-audi-tt.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4177 x 1966 x 1353 (mm)
- Trọng lượng không tải : 1335 (Kg)
- Khoảng sáng gầm xe : (mm)
- Lốp xe trước và sau : 245/40 R18
- Tốc độ tối đa : (Km/h) : 250
- Dung tích khoang chứa đồ : (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 50 (lít)
Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 55, đường 22, KĐT Waterfront City, Lê Chân, Hải Phòng
- Điện thoại: 0225 2222 555
- Hotline: 0906 222 555
- Email: sonha@shac.vn
Văn phòng đại diện
- Tại Hà Nội: Số 4/172, Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
- Tại Quảng Ninh: Số 289 P. Giếng Đáy, TP. Hạ Long, Tỉnh. Quảng Ninh
- Tại Đà Nẵng: Số 51m đường Nguyễn Chí Thanh, P. Thạch Thang. Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
- Xưởng nội thất: Số 45 Thống Trực, Nam Sơn. Kiến An, TP. Hải Phòng