Nói đến xe ô tô thì những người dùng công nghệ, những người yêu xe, thích vẻ thể thao và sang trọng thì không ai là không biết đến Mazda . Vậy hãng xe đình đám này đã ra mắt những dòng xe nào và kích thước của chúng ra sao?
Cùng chúng tôi tìm hiểu kích thước xe Mazda các loại qua phần nội dung được tổng hợp và phân tích dưới đây:
NỘI DUNG CHÍNH
Có thể bạn quan tâm:
- Kích thước (D x R x C) : 3950 x 1694 x 1480 (mm)
- Trọng lượng xe số sàn : 1046 (Kg)
- Trọng lượng xe số tự động : 1070 (Kg)
- Khoảng sáng gầm xe : 130 (mm)
- Lốp xe trước và sau : P 185/55 R 15
- Tốc độ tối đa : (Km/h)
- Dung tích khoang chứa đồ : 2466 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 43 (lít)
- Kích thước (D x R x C) : 4470 x 1795 x 1465 (mm)
- Trọng lượng không tải :
- Trọng lượng toàn bộ :
- Khoảng sáng gầm xe : 155 (mm)
- Lốp xe trước và sau : 205/60 R16 & 215/45 R18
- Tốc độ tối đa :
- Dung tích khoang chứa đồ : 364 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 51 (lít)
- Kích thước (D x R x C) : 4580 x 1795 x 1450 (mm)
- Trọng lượng không tải :
- Trọng lượng toàn bộ :
- Khoảng sáng gầm xe : 155 (mm)
- Lốp xe trước và sau : 205/60 R16 & 215/45 R18
- Tốc độ tối đa :
- Dung tích khoang chứa đồ : 419 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 51 (lít)
- Kích thước (D x R x C) : 4870 x 1840 x 1450 (mm)
- Trọng lượng không tải :
- Trọng lượng toàn bộ :
- Khoảng sáng gầm xe : 165 (mm)
- Lốp xe trước và sau : 225/55 R17 & 225/45 R19
- Tốc độ tối đa :
- Dung tích khoang chứa đồ : 480 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 62 (lít)
- Kích thước (D x R x C) : 4805 x 1840 x 1475 (mm)
- Trọng lượng không tải :
- Trọng lượng toàn bộ :
- Khoảng sáng gầm xe : 165 (mm)
- Lốp xe trước và sau : 225/55 R17 & 225/45 R19
- Tốc độ tối đa :
- Dung tích khoang chứa đồ : 522 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 62 (lít)
- Kích thước (D x R x C) : 4275 x 1765 x 1535 (mm)
- Trọng lượng không tải :
- Trọng lượng toàn bộ :
- Khoảng sáng gầm xe : 160 (mm)
- Lốp xe trước và sau : 215/60 R16 & 215/50 R18
- Tốc độ tối đa :
- Dung tích khoang chứa đồ : 350 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu :
- Kích thước (D x R x C) : 4555 x 1840 x 1710 (mm)
- Trọng lượng không tải :
- Trọng lượng toàn bộ :
- Khoảng sáng gầm xe : 3 loại đầu là 215 (mm) & 4 loại sau là 210 (mm)
- Lốp xe trước và sau : 225/65 R17 & 225/55 R19
- Tốc độ tối đa :
- Dung tích khoang chứa đồ : 503 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 3 loại đầu là 56 (lít) & 4 loại sau là 58 (lít)
- Kích thước (D x R x C) :
- Trọng lượng không tải :
- Trọng lượng toàn bộ :
- Khoảng sáng gầm xe :
- Lốp xe trước và sau : 195/50 R16 & 205/45 R17
- Tốc độ tối đa :
- Dung tích khoang chứa đồ : 130 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu : 45 (lít)
- Kích thước (D x R x C) : 4681 x 1862 x 1646 (mm)
- Trọng lượng không tải :
- Khoảng sáng gầm xe : 2.5L là 205 (mm) & 2.3L là 208 (mm)
- Lốp xe trước và sau :
- Tốc độ tối đa : (Km/h)
- Dung tích khoang chứa đồ : 846 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu :
- Kích thước (D x R x C) : 5075 x 1969 x 1747 (mm)
- Trọng lượng không tải :
- Khoảng sáng gầm xe : 220 (mm)
- Lốp xe trước và sau :
- Tốc độ tối đa : (Km/h)
- Dung tích khoang chứa đồ : 230 (lít)
- Dung tích bình nhiên liệu :
- Kích thước (D x R x C) :
- Trọng lượng không tải : (Số sàn / Tự động)
- Trọng lượng toàn bộ : (Số sàn / Tự động)
- Tải trọng hàng hóa : (Số sàn / Tự động)
- Khoảng sáng gầm xe : (Có tải / không tải)
- Lốp xe trước và sau :
- Tốc độ tối đa : (Số sàn / Tự động)
- Dung tích khoang chứa đồ : (D x R x C)
- Dung tích bình nhiên liệu : 80 (lít)
- Kích thước (D x R x C) :
- Trọng lượng không tải : (Số sàn / Tự động)
- Trọng lượng toàn bộ : (Số sàn / Tự động)
- Tải trọng hàng hóa : (Số sàn / Tự động)
- Khoảng sáng gầm xe : (Có tải / không tải)
- Lốp xe trước và sau :
- Tốc độ tối đa : (Số sàn / Tự động)
- Dung tích khoang chứa đồ : (D x R x C)
- Dung tích bình nhiên liệu : 80 (lít)
Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 55, Đường 22, KĐT Waterfront City, Phường Lê Chân, TP. Hải Phòng
Ảnh khác