Kích thước xe isuzu các loại cập nhật mới nhất 05/2026
Kích thước xe isuzu các loại cập nhật mới nhất 05/2026
Chia sẻ
Ngày đăng04/08/2019
Ngày cập nhật10/22/2019
4.8/5 - (149 bình chọn)
Có mặt từ lâu trên thị trường ô tô, khá quen thuộc với người Việt, dòng xe tải Isuzu được sử dụng khá nhiều, chuyển hàng sơn gạch, vật liệu xây dựng. Vận chuyển vải vóc, đồ khô đến thực phẩm đông lạnh, chuyển máy móc, sắt thép, gỗ, vật liệu trang trí,…. Ở bất cứ đâu chúng ta cũng dễ dàng tìm được hình dáng quen thuộc của dòng xe này.
Tuy nhiên, câu hỏi được không ít người đặt ra là kích thước của dòng xe này như thế nào? Mỗi loại sẽ có các thông số kỹ thuật ra sao? Giải đáp thắc mắc này, mời bạn đọc cùng tìm hiểu kích thước xe isuzu các loại được cập nhật mới nhất hiện nay được chúng tôi tổng hợp dưới đây:
- Kích thước (D x R x C) : 5295 x 1860 x 1795 (mm)
- Kích thước khoang hành lý (D x R x C) : 1485 x 1530 x 465 (mm)
- Trọng lượng không tải (Kg) : 4x4=2800, 4x2=2700
- Khoảng sáng gầm xe (mm) : 235
- Lốp xe trước và sau : 255/60 R18
- Tốc độ tối đa (Km/h) :
- Dung tích khoang chứa đồ (lít) :
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) : 76
2. KÍCH THƯỚC XE ISUZU CROSSWIND :
- Kích thước (D x R x C) :
Sportivo X và XUV = 4735 x 1770 x 1900 (mm)
XT = 4480 x 1680 x 1830 (mm)
XL & XS = 4480 x 1680 x 1765 (mm)
- Kích thước khoang hành lý (D x R x C) : 1485 x 1530 x 465 (mm)
- Trọng lượng không tải (Kg) :
Sportivo X và XUV = 2210
XT, XL & XS = 2180
- Khoảng sáng gầm xe (mm) :
- Lốp xe trước và sau :
- Tốc độ tối đa (Km/h) :
- Khoảng sáng gầm xe (mm) :
CYZ 51M (6x4) = 250
CYH 51S (8x4) =250
EXZ 51K (6x4) = 250
EXR 51F (4x2) = 245
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) :
CYZ 51M (6x4) = 200
CYH 51S (8x4) = 200
EXZ 51K (6x4) = 550
EXR 51F (4x2) = 550
5. KÍCH THƯỚC XE TẢI ISUZU N-SERIES :
- Kích thước (D x R x C) :
NHR Tilt = 4590 x 1695 x 2095 (mm)
NHR FT 50A = 4590 x 1695 x 2095 (mm)
NHR FT 80A = 4590 x 1695 x 2095 (mm)
NHR MB 80A = 4590 x 1695 x 2077 (mm)
NKR Tilt 4JB1 = 4590 x 1695 x 2105 (mm)
NKR Tilt 4HG1 = 4590 x 1695 x 2105 (mm)
NPR Tilt = 6610 x 1995 x 2195 (mm)
NQR Tilt = 7320 x 1995 x 2250 (mm)
- Tải trọng cho phép (Kg) :
NHR Tilt = 3800
NHR FT 50A = 3800
NHR FT 80A = 3800
NHR MB 80A = 3800
NKR Tilt 4JB1 = 4300
NKR Tilt 4HG1 = 4500
NPR Tilt = 6500
NQR Tilt = 8500
- Lốp xe trước và sau :
NHR Tilt = 700-15-12PR
NHR FT 50A = 700-15-12PR
NHR FT 80A = 700-15-12PR
NHR MB 80A = 225/70 R15
NKR Tilt 4JB1 = 750-15-12PR
NKR Tilt 4HG1 = 750-15-12PR
NPR Tilt = 750-16-12PR
NQR Tilt = 825-16-14PR
- Tốc độ tối đa (Km/h) :
NPR Tilt = 110
NQR Tilt = 100
- Khoảng sáng gầm xe (mm) :
NHR Tilt =190
NHR FT 50A = 190
NHR FT 80A = 190
NHR MB 80A = 190
NKR Tilt 4JB1 = 190
NKR Tilt 4HG1 = 190
NPR Tilt = 210
NQR Tilt = 180
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) :
NHR Tilt = 75
NHR FT 50A = 75
NHR FT 80A = 75
NHR MB 80A = 75
NKR Tilt 4JB1 = 75
NKR Tilt 4HG1 = 100
NPR Tilt = 100
NQR Tilt = 100
6. KÍCH THƯỚC XE TẢI ISUZU F-SERIES :
- Kích thước (D x R x C) :
FRR = 7875 x 2200 x 2540 (mm)
FSR = 8155 x 2200 x 2680 (mm)
FVR = 9255 x 2400 x 2860 (mm)
FVM = 9730 x 2400 x 2860 (mm)
- Trọng lượng toàn bộ (tấn) :
FRR = 10,6
FSR = 11
FVR = 15
FVM = 25
- Lốp xe trước và sau :
FRR = 235/75 R175
FSR = 265/70 R195
FVR = 295/80 R225
FVM = 11R225 - 16PR
- Tốc độ tối đa (Km/h) :
FRR = 128
FSR = 117
FVR = 102
FVM = 96
- Khoảng sáng gầm xe (mm) :
FRR = 190
FSR = 250
FVR = 235
FVM = 235
- Dung tích bình nhiên liệu (lít) :
FRR = 200
FSR = 200
FVR = 400
FVM = 400
Mọi chi tiết xin liên hệ: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC) Trụ sở chính: Số 55, Đường 22, KĐT Waterfront City, Phường Lê Chân, TP. Hải Phòng