Để dễ dàng theo dõi các thông số kỹ thuật của dòng xe Mitsubishi, chúng tôi mời bạn đọc cùng tham khảo phần nội dung tổng hợp kích thước xe Mitsubishi các loại được cập nhật mới nhất hiện nay dưới đây. Hy vọng, nội dung bài viết sẽ mang đến cho quý vị những thông tin tham khảo hữu ích và thiết thự
Có thể bạn quan tâm:
1. KÍCH THƯỚC XE MITSUBISHI ATTRAGE :
![Kích thước xe Mitsubishi các loại cập nhật mới nhất [month]/[year] 1 1.kich thuoc xe mitsubishi attrage](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/1-kich-thuoc-xe-mitsubishi-attrage.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 4245 x 1670 x 1515 (mm)
- Khoảng sáng gầm xe : 170 (mm)
- Trọng lượng không tải (Kg) : GLX (MT)=885, GLX (CVT)=915, GLS (CVT)=925, GLS-Ltd.(CVT)=930
- Trọng lượng toàn bộ (Kg) :
- Lốp xe trước và sau : 175/65 R14 (GLX), 185/55 R15 (GLS)
- Tốc độ tối đa : (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 42 (lít)
- Dung tích khoang hành lý : 450 (lít)
2. KÍCH THƯỚC XE MITSUBISHI LANCER EX :
![Kích thước xe Mitsubishi các loại cập nhật mới nhất [month]/[year] 2 2.kich thuoc xe mitsubishi lancer ex](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/2-kich-thuoc-xe-mitsubishi-lancer-ex.jpg)
- (1.8 MIVEC II FFV)=4570 x 1760 x 1480 (mm)
- (2.0 MIVEC II)=4570 x 1760 x 1490 (mm)
- Khoảng sáng gầm xe : (1.8 MIVEC II FFV)=140 (mm)
(2.0 MIVEC II)=150 (mm)
- Trọng lượng không tải (Kg) : (1.8 MIVEC II FFV)=1330,
(2.0 MIVEC II)=1375
- Trọng lượng toàn bộ (Kg) : 1850 (GLX), (GLS-Ltd), (GT)
- Lốp xe trước và sau : 205/60 R16 (1.8 MIVEC II FFV), 215/45 R18 (2.0 MIVEC II)
- Tốc độ tối đa : (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 59 (lít)
- Dung tích khoang hành lý : (lít)
3. KÍCH THƯỚC XE MITSUBISHI MIRAGE :
![Kích thước xe Mitsubishi các loại cập nhật mới nhất [month]/[year] 3 3.kich thuoc xe mitsubishi mirage](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/3-kich-thuoc-xe-mitsubishi-mirage.jpg)
- Kích thước (D x R x C) : 3795 x 1665 x 1505 (mm)
- Khoảng sáng gầm xe : 150 (mm)
- Trọng lượng không tải (Kg) : GL&GLX (MT)=850, GLX (CVT)=875, GLS (CVT)=885,GLS-Ltd.(CVT)=900
- Trọng lượng toàn bộ (Kg) :
- Lốp xe trước và sau : 165/65 R14 (GL & GLX), 175/55 R15 (GLS)
- Tốc độ tối đa : (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 35 (lít)
- Dung tích khoang hành lý : (lít)
4. KÍCH THƯỚC XE MITSUBISHI PAJERO SPORT :
![Kích thước xe Mitsubishi các loại cập nhật mới nhất [month]/[year] 4 4.kich thuoc xe mitsubishi pajero sport](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/4-kich-thuoc-xe-mitsubishi-pajero-sport.jpg)
- (2WD-2.4 & 2.5 GLS)=4695 x 1815 x 1800 (mm)
- (2WD-3.0 & 2.5 GT), (4WD-2.5GT)=4695 x 1815 x 1840 (mm)
- Khoảng sáng gầm xe : (2WD)=205 (mm)
- (4WD)=215 (mm)
- Trọng lượng không tải (Kg) : (2WD-2.4GLS)=1800,(2WD-2.5GLS)=1920, (2WD-3.0GT)=1850,(2WD-2.5GT)=1945, (4WD-2.5GT)=2060
- Trọng lượng toàn bộ (Kg) :
- Lốp xe trước và sau : 245/70 R16 (2WD-2.4 & 2.5 GLS), 245/65 R17 (2WD-3.0 & 2.5 GT), 265/65 R17 (4WD-2.5 GT)
- Tốc độ tối đa : (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 70 (lít)
- Dung tích khoang hành lý : (lít)
5. KÍCH THƯỚC XE MITSUBISHI SPACE WAGON :
![Kích thước xe Mitsubishi các loại cập nhật mới nhất [month]/[year] 5 5.kich thuoc xe mitsubishi space wagon](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/5-kich-thuoc-xe-mitsubishi-space-wagon.jpg)
- (GLS-Ltd)=4765 x 1795 x 1655 (mm)
- (GT)=4775 x 1835 x 1655 (mm)
- Khoảng sáng gầm xe : 155 (mm)
- Trọng lượng không tải (Kg) : (GLS-Ltd)=1700, (GT)=1710
- Trọng lượng toàn bộ (Kg) :
- Lốp xe trước và sau : 215/55 R17
- Tốc độ tối đa : (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 65 (lít)
- Dung tích khoang hành lý : (lít)
6. KÍCH THƯỚC XE MITSUBISHI TRITON :
![Kích thước xe Mitsubishi các loại cập nhật mới nhất [month]/[year] 6 6.kich thuoc xe mitsubishi triton](https://shac.vn/wp-content/uploads/2019/04/6-kich-thuoc-xe-mitsubishi-triton.jpg)
(MEGA CAB 2WD-GL&GLX)=5190 x 1785 x 1645 (mm) (MEGA CAB 2WD-GLS)=5270x 1785 x 1645 (mm)
(MEGA CAB PLUS-GLX)=5190 x 1815 x 1780 (mm)
(MEGA CAB PLUS-GLS&GLS NAVI)=5270 x 1815 x 1780 (mm)
- Khoảng sáng gầm xe : - (MEGA CAB 2WD)=195 (mm)
- (MEGA CAB PLUS)=205 (mm)
- Trọng lượng không tải (Kg) : (MEGA CAB 2WD-GL&GLS)=1595, (MEGA CAB 2WD-GLX)=1400, (MEGA CAB PLUS-GLX,GLS&GLS NAVI)=1600
- Trọng lượng toàn bộ (Kg) :
- Lốp xe trước và sau : 215/70 R15 (MEGA CAB 2WD), 245/70 R16 (MEGA CAB PLUS-GLX & GLS),
245/65 R17 (MEGA CAB PLUS-GLS NAVI)
- Tốc độ tối đa : (Km/h)
- Dung tích bình nhiên liệu : 75 (lít)
- Kích thước khoang hành lý (D X R) : 1850 x 1470
Mọi chi tiết xin liên hệ:
CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG SƠN HÀ (SHAC)
Trụ sở chính: Số 55, đường 22, KĐT Waterfront City, Lê Chân, Hải Phòng
- Điện thoại: 0225 2222 555
- Hotline: 0906 222 555
- Email: sonha@shac.vn
Văn phòng đại diện
- Tại Hà Nội: Số 4/172, Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội
- Tại Quảng Ninh: Số 289 P. Giếng Đáy, TP. Hạ Long, Tỉnh. Quảng Ninh
- Tại Đà Nẵng: Số 51m đường Nguyễn Chí Thanh, P. Thạch Thang. Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
- Tại Sài Gòn: Số 45 Đường 17 khu B, An Phú, Quận 2, TP. Hồ Chí Minh
- Xưởng nội thất: Số 45 Thống Trực, Nam Sơn. Kiến An, TP. Hải Phòng
Bình luận